www.ninh-hoa.com



 

Trở về d_bb  ĐHKH

 

Trở về Trang Tác Giả

 

Hán Việt Dịch S Lược 

Giáo Sư
Nguyễn Hữu Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trở về Trang Tác Giả

 

Main Menu

 
 


HÁN VIỆT DỊCH S LƯỢC

GS Nguyễn Hữu Quang

Nguyên Giảng Viên Vật Lư Chuyên về Cơ Học Định Đề
(Axiomatic Mechanics, a branch of Theoretical Physics)
tại Đại Học Khoa Học Sài G̣n trước năm 1975

 

 

 

CHƯƠNG 10

 

THÁI HUYỀN KINH

 

 

 

(Tiếp theo Kỳ 113)

 

DỊCH HUYỀN TINH KỶ PHỔ

  

Mục Cảnh Vu Học-Án trong Tống Nguyên  Học-Án (338, Tập I, tr. 492-520), có chép sách này cuả Triều Thuyết Chi. Trước khi đọc tiếp xin ôn-tập lại phương-thức nhận-diện 81 thủ.

Thủ đầu mỗi cột C chính là tên châu tương-ứng: 1. Trung, 2. Tiện, 3. Tùng, 4. Canh, 5. Túy, 6. Khuyếch, 7. Giảm, 8. Trầm, 9. Thành. Hàng H sẽ cho ta số thứ-tự cuả Gia trong Châu.

HC

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Trung

Tiện

Tùng

Canh

Túy

Khuyếch

Giảm

Trầm

Thành

2

Chu

Sai

Tiến

Đoán

Thịnh

Văn

Cấm

Nội

Trí

3

Hiền

Đồng

Thích

 Nghị

Lễ

Thủ

Khử

Thất

4

Nhàn

Tăng

Cách

Trang

Pháp

Đào

Hấp

Hối

Kịch

5

Thiểu

Duệ

Di

Chúng

Ứng

Đường

Tụ

Mông

Tuần

6

Lệ

Đạt

Lạc

Mật

Nghinh

Thường

Tích

Cùng

Tương

7

Thượng

Giao

Tranh

Thân

Ngộ

Vĩnh

Sức

Cát

Nạn

8

Can

Nhuyễn

Vụ

Liễm

Táo

Độ

Nghi

Chỉ

Cần

9

Hề

Sự

Cương

Đại

Côn

Thị

Kiên

Dưỡng

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Bảng 10.9 Nằm Ḷng Tên Thủ

Áp-dụng:

Muốn nhận-diện một thủ, ta chỉ cần đọc số bản-xứ cuả nó, rồi nhẩm đọc bảng trên, đồng thời, tay phải theo dơi (bằng ngón cái) châu, c̣n tay trái theo dơi (bằng ngón cái) thứ-vị cuả gia trong châu.

 Bàn Tay Trái                  Bàn Tay Phải

Bảng 10.10 Đốt Ngón Tay cho Tên Thủ

 

Gia Trong Châu:

Trung      : Chu, Hiền, Nhàn, Thiểu, Lệ, Thượng, Can, (1).

Tiện        : Sai, Đồng, Tăng, Duệ, Đạt, Giao, Nhuyễn, Hề.

Tùng       : Tiến, Thích, Cách, Di, Lạc, Tranh, Vụ, Sự.

Canh       : Đoán, Nghị, Trang, Chúng, Mật, Thân, Liễm, Cương.

Tuư         : Thịnh, Cư, Pháp, Ứng, Nghinh, Ngộ, Táo, Đại.

Khuyếch : Văn, Lễ, Đào, Đường, Thường, Vĩnh (1), Độ, Côn.

Giảm       : Cấm, Thủ, Hấp, Tụ, Tích, Sức, Nghi, Thị.

Trầm       : Nội, Khử, Hối, Mông, Cùng, Cát, Chỉ, Kiên,

Thành     : Trí, Thất, Kịch, Tuần, Tương, Nạn, Cần, Dưỡng.

 

BÀI TẬP 

Hăy nhận diện các thủ sau đây: 

Vd11: Châu thứ 8 là trầm; trong châu này, gia thứ nh́ là NỘI.

Vd6  : Châu thứ 4 là canh; trong châu này, gia thứ tư là TRANG.

Vd17: Châu thứ nhất là trung; trong châu này, gia thứ sáu là LỆ.

Sau đây là Biểu Nhất-lăm vài tín-kiện căn-bản liên-quan đến 12 Con Giáp: 

Cung

Ṿng

Hoàng đạo

Con

 Giáp

Tháng

 Ta

Tên

 Phạn

Ngũ-

Hành

Mộc-tinh-thứ

(Jupiterstations)

Bảo-B́nh
寶瓶
Aquarius

Chuột

Một

Di-xa

Thủy

Huyền-hiêu

玄枵

 

Sửu

Ma-yết

Capricorn

Trâu

Chạp

Tỳ- lị
sa 
        

Thổ

Tinh-kỷ
星紀

Dần

Nhân-mă
人馬Sagittarius

Hổ/        Cọp

Giêng

Di-luân
na           

Mộc

Tích-mộc
析木

Măo

Thiên-hiết

Scorpio

Mèo

Hai

Yết-ca-
trá-ca

Mộc

Đại-hoả
大火 

Th́n

Thiên-xứng
天秤
Libra

Rồng

Ba

Tỳ-a

Thổ

Thọ-tinh
壽星

Tỵ

Song-Nữ
雙女
Virgo

Rắn

Ca-nhă

Hoả

Thuần-vỹ
鶉尾

Ngọ

Sư-tử
獅子
Leo

Ngựa

Năm

Đâu-la 

Hoả

Thuần-hoả
鶉火

Mùi

Cự-giải
巨蟹
Cancer

  Dê

Sáu

Tỳ-lị-

  chi ca  

Thổ

Thuần-thủ
鶉首

Thân

Vân-dương
雲陽
Gemini

Khỉ

Bảy

Đàn-ni-tỳ   

Kim

 

Thực-trầm
實沈

Dậu

Kim-ngưu
金牛
Taurus

Tám

Ma-

ca-la

Kim

Đại-lương
大梁

Tuất

BạchDương
白羊
Aries

Chó

Chín

Cưu-bàn

Thổ

Giáng-lâu
降婁

Hợi

Song-ngư
雙魚
Pisces

Heo

Mười

Di-na

Thủy

Tưu-tí

                         Bảng 10.11 Biểu Nhất Lăm 12 Cung Hoàng-Đạo 

Để xác đinh vị-trí thời-không cuả Mộc-tinh-thứ (Jupiter Stations) trong Hậu-tự bên dưới. xin xem kỹ tương-quan giữa các cột 1 (cung), 4 (tháng âl) và 7 (tinh-kỷ). Ta có thể tóm gọn trong Bảng Tinh-kỷ bên dưới:

Bảng 10.12  Tinh-Kỷ

 

Đây là bảng tam-ngữ Hán-Việt-Anh của 72 Hậu với tên thu gọn sơn đỏ:  

Tiết-khí

Solar Terms

初候

Sơ-hậu

First Solar Subterm

次候

Thứ-hậu

Second Solar Subterm

末候

Mạt-hậu

Third Solar Subterm

冬至

Đông-chí

Winter
Solstice

Khưu-dẫn kết

Giun đất uốn khúc
Earth-worms curl up

Mi giác giải

Nai thay sừng

Mooses shed their horns

Thủy-tuyền động

Suối nước động

Springs of water move



Tiểu-hàn

Little
Cold

 

Nhạn bắc hương

Vịt trời quay về bắc
 

Wild geese go north

Thước thủy sào

Chim khách bắt đầu làm tổ

 

Tree pies begin to build nests

Dă kê thy cu

Chim d
bt đu

 gáy
 

Jungle fowls begin to crow

Đại-hàn

Severe
Cold

 

Kê thủy nhũ

Gà cho con  bú

Hens begin to suckle

Chí điểu lệ tật

Chim dữ độc-ác cấp-kỳ

Birds of prey become fierce and fast

Thủy trạch phúc kiên

Nước đầm cứng bụng

Marshes are frozen thick

Lập-xuân
 

Spring
Starts

 

Đông phong giải đống

Gió đông đuổi lạnh

East wind dissipates cold

始振

Trập trùng thủy chấn

Sâu đất bắt đầu chui lên

Earth-worms start to move

Ngư thượng băng

Cá trồi lên khỏi băng

Fishes rise up to the Ice

Vũ-thủy

Rain
Water

 

Thát tế ngư

Rái cá tế cá

Otters sacrifice fishes

Hồng nhạn lai

Ngỗng trời, vịt trời lại

Wild geese appear

Thảo mộc manh động

Cây cỏ chớm động

Plants bud and grow

驚蟄

Kinh-trập

Excited
Insects

 

Đào thủy hoa

Đào bắt đầu nở hoa

Peach trees begin to blossom

Thương canh minh

Vàng anh hót

Orioles sing

Ưng hóa vi cưu

Chim cắt hóa thành tu-hú

Falcons are transformed into turtledoves

Xuân-phân
 

Vernal
Equinox

 

Huyền-điểu chí

Chim én đến
 

Swallows arrive

Lôi năi phát-thanh

Sấm bèn phát tiếng

Thunder utters its voice

Thủy điện
 

Bắt đầu có tĩnh-điện

Static electricity appears

Thanh-minh
 

Pure
Brightness

 

Đồng thủy hoa
 

Ngô đồng mới trổ hoa

Elaeococco begin to flower

為 鴽

Điền thử hóa vi như

Chuột đồng hóa chim cút

Moles are transformed into quails

Hồng thủy kiến
 

Cầu vồng bắt đầu xuất-hiện

Rainbows begin to appear

Cốc-vũ
 

Grain
Rain

 

B́nh thủy sinh
 

Bèo bắt đầu sinh

Duckweed begin to grow

Minh cưu phất kỳ vũ

Tu hú hót và rũ lông

Turtledoves start cooing and flapping wings

Đới thắng giáng vu tang

Chào mào bổ xuống dâu

Crested birds descend on Mulberry trees

Lập-hạ
 

Summer
Begins

 

Lâu-quắc minh
 

Con ếch kêu

Green frogs croak

Khưu-dẫn xuất
 

Giun đất chui ra

Earth-worms appear

( )

Vương qua
(thổ qua) sinh

Vương-qua
(thổ qua) sinh

Royal melons grow

滿

Tiểu-măn

Grain
Full

 

Khổ-thái tú

Diếp đắng trổ hoa

Sow-thistle are blossoming

Mỹ thảo tử

Cỏ đẹp chết
 

Delicate herb die

Tiểu thử chí

Bắt đầu nóng
 

Period of slight heat arrives

Mang-chủng

Grain
in Ear

Đường-lang sinh

Bọ ngựa sinh


Praying mantis is born

Kích thủy minh
 

Chim quích (chàng làng) hót

Shrikes begin to cry

Phản thiệt vô thanh

Tắc lưỡi không ra tiếng

Mockingbirds cease to sing

Hạ-chí

Estival
Solstice

 

鹿

Lộc giải giác

Hươu thay sừng

Deer shed its horn

Điêu thủy minh

Ve bắt đầu kêu
 

Cicadas begin to sing

Bán hạ sinh

Vào giữa mùa
 

Midsummer herb grows

Tiểu-Thử
 

Slight
Heat

 

Ôn-phong chí


Gió ấm đến
 

Warm winds come

Tất-suất cư bích

Dế ở trong tường

Crickets live in the wall

Ưng năi học-tập
 

Ó con tập bay

Young hawks learn to fly

Đại-Thử
 

Great
Heat

 

 

Hủ thảo vi huỳnh

Cỏ mục hóa đom đóm

Decaying grass becomes fire flies

Thổ nhuận nhục thử

Hơi đất nóng xông lên

Ground is humid and air hot

Đại-vũ thời hành
 

Mưa rơi đúng lúc
 

Great rains come in time 

Lập-Thu
 

Autumn
Starts
 

Lương-phong chí

Gió mát tới

Fresh winds arrive

Bạch-lộ giáng
 

Sương muối rơi

White dew descends

Hàn thiền minh
 

Ve lạnh kêu vào thu
Autumn cicadas chirp

Xử-thử
 

Heat
Recess

 

Ưng tế điểu
 

Chim ó tế chim khác

Hawks sacrifice birds

Thiên địa thủy túc

Trời đất bắt đầu thu rút lại

Heaven and earth begin to be severe

Hoà năi đăng
 

Lúa bắt đầu mọc lên

Rice starts to grow

Bạch-lộ

White
Dew

 

Hồng-nhạn lai

Ngỗng, vịt trời bay về

Wild geese return

Huyền-điểu quy

Chim én bay về
 

Swallows return

Quần điểu dưỡng tu


Đàn chim tích-trữ đồ ăn

All birds store up provisions

Thu-phân
 

Autumnal
Equinox

 

Lôi năi thu thanh

Sấm thu tiếng lại

Thunder restrains its voice

Trập-trùng bồi hộ

Sâu đất bồi cửa

Earth-worms stop up entrances to their burrows

Thủy thủy hạc
 

Nước bắt đầu cạn

Waters begin to dry up

Hàn-Lộ
 

Cold
Dew

 

Hồng nhạn lai tân

Ngỗng, vịt trời lại về

Wild geese return as guests

Tước nhập đại thủy vi cáp

Sẻ vào nước sâu hóa hầu nhỏ

Sparrows enter the sea and become mollusks

Cúc hữu hoàng-hoa

Cúc có hoa vàng
 

Chrysanthemums show yellow flowers

Sương-giáng
 

Hoar
Frost Dew

 

Sài năi tế thú
 

Chó sói tế thú

Wolfes sacrifice animals

Thảo mộc hoàng lạc

Cây cỏ rụng lá vàng

Leaves of plants and trees become yellow and fall

Trập-trùng hàm phủ

Sâu đất đều cúi
 

Earth-worms all push downward

Lập-đông
 

Winter
Begins

 

 

Thủy thủy băng

Nước mới đóng băng

Water starts to freeze

Địa thủy đống
 

Đất bắt đầu băng giá

Ground begins to harden

Dă kê nhập thủy vi thận

Chim dẽ vào nước hóa ṣ

Jungle fowls enter water and become mollusks

Tiểu-tuyết
 

Little
Snow

 

 

Hồng tàng bất kiến

Hết thấy cầu vồng (mống)

Rainbows hide and disappear

騰,地
Thiên-khí thượng đằng, địa-khí hạ-giáng = Khí trời bốc lên, khí đất giáng xuống

Heaven’s ether ascends, earth’s ether descends



Bế tắc nhi thành đông

Bế-tắc mà thành mùa đông

All is closed up to enter full winter

Đại-Tuyết
 

Heavy
Snow

 

 

 

Hạt điểu bất minh

Chim trĩ dữ thôi hót

Yellow pheasants stop their cries

   

Hổ thủy giao
 

Hổ chớm giao-cấu

Tigers begin to mate

Lệ đỉnh xuất
 

Cỏ lệ mọc lên
 

Broom-sedge grows

Bảng 10.13 Biểu Hán-Việt-Anh của 72 Hậu 
 

*

* *

 

 

 

Xem Kỳ 115

 

 

 

 

 

 

GS Nguyễn Hu Quang
Nguyên Giảng Viên Vật Lư Chuyên về Cơ Học Định Đề
(Axiomatic Mechanics, a branch of Theoretical Physics)
tại Đại Học Khoa Học Sài G̣n trước năm 1975

 

  

 

 

www.ninh-hoa.com