Nguyễn Văn Thành
 

 

  Hiệp Hội Các Quốc Gia
     Đông Nam Á -
ASEAN:
 

     Kỳ  1  |  Kỳ  2  Kỳ  3

     Kỳ  4  Kỳ  5  |  Kỳ  6

     Kỳ  7  |  Kỳ  8  Kỳ  9  

     Kỳ 10 |  Kỳ 11 Kỳ 12

     Kỳ 13Kỳ 14 |  Kỳ 15

     Kỳ 16 Kỳ 17 Kỳ 18

     Kỳ 19  Kỳ 20 |  Kỳ 21

     Kỳ 22 Kỳ 23 |  Kỳ 24

     Kỳ 25 Kỳ 26 |  Kỳ 27 

     Kỳ 28 Kỳ 29 |  Kỳ 30

     Kỳ 31  Kỳ 32 Kỳ 33 

     Kỳ 34 Kỳ 35 Kỳ 36 

     Kỳ 37  Kỳ 38 Kỳ 39

     Kỳ 40 |  Kỳ 41 |  Kỳ 42

     Kỳ 43 |  Kỳ 44 |  Kỳ 45

     Kỳ 46 |  Kỳ 47 |  Kỳ 48

     Kỳ 49 Kỳ 50 |  Kỳ 51

     Kỳ 52  Kỳ 53 Kỳ 54

     Kỳ 55  Kỳ 56  Kỳ 57

     Kỳ 58  Kỳ 59 |  Kỳ 60

     Kỳ 61 |  Kỳ 62 |  Kỳ 63

     Kỳ 64  Kỳ 65 Kỳ 66

     Kỳ 67 |  Kỳ 68 | Kỳ 69

     Kỳ 70 |  Kỳ 71 | Kỳ 72 

     Kỳ 73 |  Kỳ 74 | Kỳ 75

     Kỳ 76 |  Kỳ 77 | Kỳ 78

     Kỳ 79 Kỳ 80 Kỳ 81

     Kỳ 82 |  Kỳ 83 Kỳ 84 

     Kỳ 85 |  Kỳ 86 | Kỳ 87 

     Kỳ 88 |  Kỳ 89 | Kỳ 90 

     Kỳ 91 | Kỳ 92  | Kỳ 93

     Kỳ 94 | Kỳ 95 | Kỳ 96  

 

 

 

                             
                                         
                                       
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

www.ninh-hoa.com

 

 



Hiệp Hội Các Quốc Gia Đông Nam Á:
(
Association of SouthEast Asian Nations - ASEAN)
Nguyễn Văn Thành

  

Kỳ 92:

Ngoại V

 

Đi Thoại ASEAN - NGA

Thỏa Hiệp Kư Kết Giữa ASEAN-Nga Về Vấn ĐHợp Tác
VKinh Tế Và Phát Triển Tại Kualar Lumpur
Ngày 10 Tháng 12 Năm 2005

 

 (tiếp theo) 

 

ĐIỀU 3
(ARTICLE 3)

Các Khu Vực Cộng Tác Khác
(Other Areas of Cooperation)

 

IX-Du lịch

 

          Các bên công nhận rằng du lịch là quan trọng trong việc tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau, do đó các bên thỏa thuận các điều sau đây:

   a) Khuyến khích các viên chức du lịch thiết lập cộng tác trong khu vực du lịch giữa các nước.

    b) Khuyến khích các nhà du lịch tăng cường quảng cáo về các việc du lịch giữa ASEAN và Nga

    c) Đơn giản visa phục vụ du lịch cho các du khách là công dân của ASEAN hoặc Nga

   d) Khuyến khích tham gia vào các triển lăm du lịch của ASEAN và Nga

    e) Tạo thuận lợi cho việc chuyên chở (favourable transport) để phát triển du lịch

 

X- Thể thao

 

          Các bên tăng cường cộng tác trong địa hạt thể thao giữa các tổ chức thể thao trên b́nh diện quốc gia cũng như của các hội quán thể thao (clubs). Các địa hạt cụ thể về hoạt động hợp tác thể thao sẽ được chỉ định bởi các viên chức chính phủ của các bên.

 

XI- Văn hóa

 

          Tất cả các bên đề cao hoạt động thuộc văn hóa như triển lăm nghệ thuật thông qua hợp tác nghệ thuật và văn hóa (arts and culture) giữa, nghiên cứu chung, huấn luyện và giáo dục, trao đổi, thông tin và tiếp xúc nhân dân các nước. Các địa hạt đặc biệt (Specific areas) cộng tác sẽ được xác định giữa các chính phủ các bên

 

 

ĐIỀU 4
(ARTICLE 4)

Bảo Vệ Bản Quyền Tri thức

(Protection of Intellectual Property Rights)

 

          Tuân theo các thỏa hiệp quốc tế tất cả các bên sẽ tôn trọng bản quyền tri thức phụ thuộc với thỏa hiệp khung

 

ĐIỀU 5
(ARTICLE 5)

Cơ Chế Cộng Tác

(Cooperation Mechanism)

 

1- Các bên sẽ giao cho ủy ban hợp tác chung ASEAN-Nga (the ASEAN-Russian Federation Joint Cooperation Committee - ARJCC) để giám thị việc thi hành của thỏa hiệp này

2- Trước khi thỏa hiệp được thi hành ủy ban hợp tác chung ASEAN-Nga sẽ thảo luận và thông qua các điều khoản thi hành thỏa hiệp

 

ĐIỀU 6
(ARTICLE 6)

Tài Khoản

(Funding)

 

1- Các bên sẽ thiết lập một ngân quỹ ASEAN-Nga dành cho việc cung cấp tài chính cho liên minh đối thoại. Ngân khoản đóng góp bởi Nga vào quỹ này sẽ được xác định bởi chính phủ Nga

2- Ủy ban liên hợp cộng tác ASEAN-Nga sẽ chấp nhận các điểu khoản  

 

ĐIỀU 7
(ARTICLE 7)

Các Thỏa Thuận Khác

(Other Agreements)

 

1- Thỏa thuận này không có ảnh hưởng với các hoạt động kinh tế khác

2- Thỏa hiệp này sẽ không có hiệu quả tới các thỏa hiệp có sẵn mà các bên đă thông qua

 

ĐIỀU 8
(ARTICLE 8)

Mật

(Confidentiality)

 

1- Mỗi bên không được tiết lộ tin tức về thỏa hiệp này với một đệ tam quốc gia

2- Mọi sự tiết lộ hay phân phối (distribution) các điều kiện này phải được mỗi bên đồng ư.

3- Trong trường hợp chấm dứt thỏa hiệp (the termination of this Agreement) sự tiết lộ các điều khoản của thỏa hiệp này sẽ tiếp tục được bảo mật

 

ĐIỀU 9

(ARTICLE 9)

Sửa Đổi Thỏa Hiệp

(Amendments to the Agreement)

 

          Các điều khoản thay đổi trong thỏa hiệp này phải được sự đồng ư của các bên bằng giấy tờ (writing).

 

ĐIỀU 10
(ARTICLE 10)

Giải Quyết Tranh Chấp

(Settlement of Disputes)

 

          Trong trường hợp có sự tranh luận giữa các bên trong việc thỏa hiệp này các bên đồng ư giải quyết thông qua tham vấn và hiệp thương (consultation and negotiation).

 

ĐIỀU 11
(ARTICLE 11)

Hiệu Lực , Thời Gian và Chấm Dứt

(Entry into Force,  Duration and Termination)

 

1- Thỏa hiệp này sẽ có hiệu lực sau 30 ngày kể từ lúc mỗi bên thông báo cho Tổng thư kư ASEAN bằng văn kiện.

2- Tổng thư kư ASEAN sẽ thông tin cho tất cả các bên ngày thỏa hiệp có hiệu quả

3- Thỏa hiệp này sẽ có hiệu lực cho thời hạn ban đầu là 5 năm sau đó sẽ kéo dài thêm 5 năm trừ khi Tổng thư kư ASEAN nhận được thông báo của bên nào muốn chấm dứt thỏa hiệp của bất cứ chính phủ nào của khối ASEAN hoặc của Nga không lâu hơn 6 tháng trước khi thời gian hiệu lực chấm dứt

4- Sự chấm dứt thỏa hiệp sẽ không có ảnh hưởng về bất cứ quyền lợi và nhiệm vụ về thỏa hiệp sau khi thời gian chấm dứt

5- Thỏa hiệp này được kư bởi tất cả các Bộ trưởng Ngoại giao của các bên

 

 

 

(Xem tiếp kỳ 93)

 

 

 

 

 

 

Tham khảo:

Trong việc hoàn tất loạt bài này, tác giả đă tham khảo những tài liệu sau đây:

  http://www.aseansec.org/

http://www.aapg.org/explorer/2005/02feb/
vietnam_prospects.cfm

http://www.ambhanoi.um.dk/en/menu/CommercialServices/
MarketOpportunities/Sector+Analysis/Oil+and+gas/

 

 

Nguyễn Văn Thành
     30
/11/2008