Nguyễn Văn Thành
 

 

  Hiệp Hội Các Quốc Gia
     Đông Nam Á -
ASEAN:
 

     Kỳ  1  |  Kỳ  2  Kỳ  3

     Kỳ  4  Kỳ  5  |  Kỳ  6

     Kỳ  7  |  Kỳ  8  Kỳ  9  

     Kỳ 10 |  Kỳ 11 Kỳ 12

     Kỳ 13Kỳ 14 |  Kỳ 15

     Kỳ 16 Kỳ 17 Kỳ 18

     Kỳ 19  Kỳ 20 |  Kỳ 21

     Kỳ 22 Kỳ 23 |  Kỳ 24

     Kỳ 25 Kỳ 26 |  Kỳ 27 

     Kỳ 28 Kỳ 29 |  Kỳ 30

     Kỳ 31  Kỳ 32 Kỳ 33 

     Kỳ 34 Kỳ 35 Kỳ 36 

     Kỳ 37  Kỳ 38 Kỳ 39

     Kỳ 40 |  Kỳ 41 |  Kỳ 42

     Kỳ 43 |  Kỳ 44 |  Kỳ 45

     Kỳ 46 |  Kỳ 47 |  Kỳ 48

     Kỳ 49 Kỳ 50 |  Kỳ 51

     Kỳ 52  Kỳ 53 Kỳ 54

     Kỳ 55  Kỳ 56  Kỳ 57

     Kỳ 58  Kỳ 59 |  Kỳ 60

     Kỳ 61 |  Kỳ 62 |  Kỳ 63

     Kỳ 64  Kỳ 65 Kỳ 66

     Kỳ 67 |  Kỳ 68 | Kỳ 69

     Kỳ 70 |  Kỳ 71 | Kỳ 72 

     Kỳ 73 |  Kỳ 74 | Kỳ 75

     Kỳ 76 |  Kỳ 77 | Kỳ 78

     Kỳ 79 Kỳ 80 Kỳ 81

     Kỳ 82 |  Kỳ 83 Kỳ 84 

     Kỳ 85 |  Kỳ 86 | Kỳ 87 

     Kỳ 88 |  Kỳ 89 | Kỳ 90 

     Kỳ 91 | Kỳ 92  | Kỳ 93

     Kỳ 94 | Kỳ 95 | Kỳ 96  

 

 

 

 

                             
                                         
                                       
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

www.ninh-hoa.com

 

 



Hiệp Hội Các Quốc Gia Đông Nam Á:
(
Association of SouthEast Asian Nations - ASEAN)
Nguyễn Văn Thành

  

Kỳ 90:

Ngoại V

 

Đi Thoại ASEAN - NGA

Thỏa Hiệp Kư Kết Giữa ASEAN-Nga Về Vấn ĐHợp Tác
VKinh Tế Và Phát Triển Tại Kualar Lumpur
Ngày 10 Tháng 12 Năm 2005

 

 (tiếp theo) 

 

Chính phủ các nước ASEAN bao gồm Cam Bốt, Nam Dương, Ai Lao (Lào), Mă Lai, Miến Điện, Phi Luật Tân, Tân Gia Ba (Singapore), Thái Lan và Việt Nam thỏa thuận các điều khoản sau đây:

 
Công nhận cần đẩy mạnh tăng cường hợp tác hữu nghị giữa ASEAN và Nga

Tin tưởng rằng thỏa hiệp sẽ đóng góp thiết lập một không khí thuận lợi phục vụ phát triển đa diện giữa các bên

Đồng ư sự cần thiết tăng cường các điều kiện phục vụ kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh tế xă hội, khoa học, kỹ thuật và phát triển văn hóa

Công nhận ASEAN bao gồm các nước có mục tiêu tăng cường ḷng tự tin, sức bật kinh tế (economic resilience) và phúc lợi xă hội (social well-being) của nhân dân các nước

Công nhận rằng có sự khác biệt phát triển kinh tế giữa các nước và phải dễ dàng giúp đỡ các nước mới gia nhập ASEAN như Cam Bốt, Lào, Miến Điện, Việt Nam trong công tác kết hợp kinh tế (economic integration)

 

Tất cả các bên đồng ư các Điều khoản sau đây:

 

ĐIỀU 1
(ARTICLE 1)

Nguyên tắc và mục tiêu hợp tác phát triển kinh tế
(Principles and Aims of Economic and Development Cooperation)

 

1) Hợp tác giữa các bên được căn cứ vào nguyên tắc b́nh đẳng (principles of equality), tôn trọng lẫn nhau (mutual respect), các bên đều có lợi, hiểu biết lẫn nhau, thiện chí, trợ giúp thân hữu và giúp đỡ các thành viên đạt được các thành tích thực tế (practical results)

 

2) Với quan điểm tăng cường mối liên lạc (to strengthening their relationship) các bên, phù hợp với nền tư pháp của mỗi nước, sẽ có một hiệp thương toàn diện (a comprehensive dialogue) về phục vụ hợp tác trên tất cả các địa hạt cùng quyền lợi hỗ tương (mutual interest)

 

a- Phát triển môi trường thuận lợi (favourable environment) đề cao phát triển thương mại và đầu tư giữa ASEAN và Nga có lợi cho 2 bên

 

b- Tăng cường hợp tác trong địa hạt thương mại về hàng hóa và dịch vụ (to trade in goods and services) và đầu tư bao gồm kỹ nghệ, qui định kỹ thuật (technical regulations), tiêu chuẩn (standards) và các thủ tục đánh giá, bản quyền tri thức (intellectual property), buôn bán điện tử (e-commerce) với mục tiêu là giúp đỡ thương mại và đầu tư

 

c- Phát triển cộng tác trên tất cả các vấn đề của các công ty kinh doanh nhỏ và vừa (small and medium enterprises), kỹ thuật và khoa học, đào mỏ, năng lượng, tài chính, nông nghiệp, hợp tác kỹ thuật, kỹ thuật truyền thông, bảo vệ môi sinh và quản lư để duy tŕ phát triển và quản lư giảm thiểu thiên tai

 

d- Nâng cao vai tṛ của Nga trong vùng Đông Nam Á cũng như vai tṛ của ASEAN trong nước Nga

 

e- Đề cao sự tham gia trong khu vực kinh doanh (the business sectors) trong các địa bàn bao gồm kinh tế xă hội (socio-economic), khả năng xây dựng, trao đổi nhân viên và chuyển giao kỹ thuật (technology transfer)

 

f- Hậu thuẫn ASEAN trong việc kết hợp vùng đặc biệt là sáng kiến kết hợp ASEAN (the Initiative for ASEAN Integration - IAI) trong việc đối xử đặc biệt cho các thành viên mới ASEAN gồm có Cam Bốt, Lào, Miến Điện và Việt Nam.

 

ĐIỀU 2
(ARTICLE 2)

Hợp tác Kinh Tế

(Economic Cooperation)

 

1) Các bên tùy theo luật lệ mỗi quốc gia đồng ư cộng tác phục vụ tăng cường thương mại kinh tế và các hoạt động đầu tư bởi các chính phủ cũng như các tập đoàn (entities). Các chương tŕnh cụ thể (Concrete programmes) có thể được phát triển thông qua việc trao đổi thăm quan các nhà kinh doanh và các nhà đầu tư (the exchange of visits of businessmen and investors) của các nước ASEAN và Nga với mục tiêu tăng cường liên minh

 

2) Trong quan điểm này các bên đồng ư:

 

a- Trao đổi tin tức về bất cứ vấn đề ǵ xảy ra trong việc buôn bán, đầu tư với mục tiêu t́m ra các giải pháp mà các bên đều chấp nhận được bao gồm cộng tác kinh tế đặc biệt trao đổi tin tức về các chỉ số kinh tế vĩ mô (macroeconomic indices), chiến lược phát triển kinh tế xă hội (socio-economic development strategies), điều hành quan thuế biểu (tariff regulation), biện pháp vệ sinh, điều lệ kỹ thuật, tiêu chuẩn, các phương thức đáng giá và các biện pháp phi quan thuế (non-tariff measures) để giúp đỡ thương mại và thi hành hữu hiệu chính sách đầu tư

b- Nghiên cứu chung về các vấn đề kinh tế.

c- Tiếp xúc trên b́nh diện chính phủ và các tập đoàn khác (entities)

d- Khuyến khích hoạt động thương mại và đầu tư bao gồm tổ chức các cuộc hội thảo chuyên đề (seminars), hội nghị kinh tế và các đầu tư và hội nghị các nhà kinh doanh

e- Tham gia trên b́nh diện chính phủ và các tập đoàn khác và các cuộc trưng bày quốc tế của Nga và ASEAN

 

3) Các bên sẽ phát triển và tăng cường cộng tác trong việc phục vụ quyền lợi chung phù hợp với luật pháp quốc tế và quốc gia

 

 

 

(Xem tiếp kỳ 91)

 

 

 

 

 

 

Tham khảo:

Trong việc hoàn tất loạt bài này, tác giả đă tham khảo những tài liệu sau đây:

  http://www.aseansec.org/

http://www.aapg.org/explorer/2005/02feb/
vietnam_prospects.cfm

http://www.ambhanoi.um.dk/en/menu/CommercialServices/
MarketOpportunities/Sector+Analysis/Oil+and+gas/

 

 

Nguyễn Văn Thành
   
16/11/2008