www.ninh-hoa.com



 

Trở về d_bb  ĐHKH

 

Trở về Trang Tác Giả

 

 

 

Giáo Sư Tô Đồng

 

Vài Nét Về Họa Kiểu Các Thí Nghiệm

Bài 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Main Menu

 
 

 


 

VÀI NÉT V HỌA KIỂU
C
ÁC T NGHIỆM

GS Tiến Sĩ Tô Đồng

Khoa trưởng
trường Đại Học Dược Khoa Sài G̣n
1974-1975.

    

 

Bài 1 :

 

Tóm lược

 

 

Trường phái Họa kiểu các Thí nghiệm xuất hiện vào đầu thập niên 30 của thế kỷ hai mươi, từ những khảo sát lư thuyết của nhà thống kê học Ronald A. Fischer người Anh. Có thể định nghĩa môn học này như là ngành khoa học nhằm thu thập và lượng định các dữ liệu cho bởi mọi cuộc thí nghiệm. Các khoa học gia nổi danh đóng góp cho Họa kiểu các Thí nghiệm phải kể Frank Yates, George E. P. Box, William G. Cochran. Sau thế chiến thứ 2, một kỹ sư lừng danh người Nhật là Genechi Taguchi đă khai triển tính thực dụng của vấn đề thí nghiệm dựa trên sự phân tích sở phí so với lợi ích và nhất là tỉ số tín hiệu/tiếng ồn. Taguchi lập ra một môn phái riêng, và nhanh chóng đưa nước Nhật lên vị trí then chốt trong nhiều ngành kỹ nghệ cơ bản. Hàng năm, cả trăm ngàn kỹ sư được huấn luyện về phương pháp Taguchi. Tại Hoa Kỳ, Họa kiểu các Thí nghiệm cho nhiều ứng dụng vô cùng quan trọng trong mọi ngành công kỹ nghệ. Hiện nay, số tài liệu trên mạng lưới toàn cầu về vấn đề này có cả hơn 700,000. Riêng về phần huấn luyện cũng có tới khoảng 170,000 địa chỉ thư mục để tham khảo. Đủ loại thảo chương điện toán liên hệ thường dùng trong các công ty, đều có thể mua được dễ dàng trên thị trường. 

 

Bài viết giới thiệu một vài nét đại cương của môn học này trong thời đại kỹ thuật cao, cần thiết cho mấy ngành của Hóa Dược Học: Hóa Học Tổ Hợp nhằm điều chế hàng loạt các dược chất đồng loại, và Hóa Học Xanh họa kiểu các tiến tŕnh chế tạo dược phẩm, để tạo ra ít chất thải độc hại nhất cho môi sinh. 

Thuật ngữ

 

Họa-kiểu các thí nghiệm               Design of Experiments, DOE

Hóa Dược Học                            Pharmaceutical Chemistry

Hóa Học Tổ Hợp                        Combinatory Chemistry

Hóa Học Xanh                            Green Chemistry

Tiến Tŕnh                                  Process

Sản Phẩm                                   Product

Kiểu mẫu                                    Model

Biến số                                       Variable

Nhân tố, Thừa số                         Factor

Thuộc nhân tố, thuộc thừa số        Factorial

Phân số, phân bộ                          Fraction

Thuộc phân số, thuộc phân bộ       Fractional

Họa kiểu Thừa số Toàn bộ            Full Factorial Design

Họa kiểu Thừa số  Phân bộ            Fractional Factorial Design

Thống-kê học                               Statistics

Tín hiệu, dấu hiệu                         Signal                            

Tiếng ồn                                       Noise

Tỉ số, suất                                     Ratio

Tỉ số tín hiệu/tiếng ồn                     Signal/Noise Ratio, S/N ratio

Sở phí, Phí tổn                              Cost

Lợi, lợi ích                                    Benefit

Phân tích                                      Analysis

Sự phân tích sở phí/lợi ích             Cost/Benefit analysis

Ảnh hưởng, Tác dụng                    Effect

Trắc-nghiệm                                 Test

Thử nghiệm, Thí nghiệm                Experiment

Hằng số                                        Constant

Ma phương                                   Magic square

Trực giao                                      Orthogonal

Tính trực giao                                Orthogonality

Phân bố                                         Distribution

Dẫy, Hàng                                     Array

Ma trận, khuôn                              Matrix

Dữ liệu, Số liệu                              Data

Ngẫu nhiên,T́nh cờ                        Random

Sự ngẫu nhiên hóa                          Randomization

Sự tương tác                                  Interaction

Sự tổ hợp, sự phối hợp                   Combination

Sự chồng lên                                  Superimposition


 Xem Bài 2

 

Software: Design-Ease, Echip, RS/Discover and RS/Explore, Statistical Analysis System SAS etc....

 

REFERENCES:

 

1) Box, G.E.P., Draper, N.R. (1987): Empirical Model-Building and Response Surfaces, John Wiley & Sons, NY. 

2) Box, G.E.P., Hunter, W.G., Hunter, J.S. (1978): Statistics for Experimenters, Introduction to Design, Data Analysis and Model Building, John Wiley & Sons, NY. 

3)  Montgomery, D.C. (1997): Design and Analysis of Experiments, Fourth Edition,  John Wiley & Sons, NY. 

4)  Ross, P. (1988): Taguchi Techniques for Quality Engineering McGraw-Hill, Inc, NY. 

5)   Kurosaka, R.T. (1985): Magic Squares - Byte, 10:383-388 

6)  Reiner, B.S. (1981): Magic Squares and Matrices, The Mathematical Gazette, 81: 250-252  

7)   Sonneborn III, H. (1988):  Magic Squares and Textile Designs,  Access, 7: 10-16 

8)   Ross, P. (1988): Taguchi Techniques for Quality Engineering, McGraw-Hill, Inc.  NY                  

9)  Taguchi, G. (1987): System of Experimental Design, Vol 1, American Supplier Institute, Inc,   Dearborn, MI

 

 

 

 

Giáo Sư Tô Đồng
Khoa trưởng
trường Đại Học Dược Khoa Sài G̣n
1974-1975.

 

 

  

 

 

www.ninh-hoa.com