www.ninh-hoa.com



 

Trở về d_bb  ĐHKH

 

Trở về Trang Tác Giả

 

 

 

 TVI & PHONG THỦY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Trở về Trang Tác Giả

 

 

 

 

 
Main Menu

 
 

 

 

GS PHẠM  K VIÊM

nguyên Giáo Sư TOÁN
Sài G̣n & Đà Lạt


 

 

 

 

TẢN MẠN VỀ
TỬ VI VÀ PHONG THỦY

 

 

BÀI 4

 

NĂM XUNG THÁNG HẠN

 

Phần II

 

Các năm hạn nguy hiểm của mỗi Tuổi.

 

(tiếp theo)

 

 

Dưới đây là bảng liệt kê những năm hạn nguy hiểm của mỗi tuổi (tính theo tuổi Âm Lịch) phối hợp hạn Cửu Diệu và Hung Sát Tinh trong Tử Vi. Mức độ nguy hiểm c̣n tùy thuộc vào Lá Số riêng xem Đại Tiểu hạn, Đại Tiểu hạn Lưu niên, Tiểu hạn cùng lưu Thái Tuế có trùng phùng nhiều Hung Sát tinh hay không. Nhưng nếu có cảnh giác th́ sự rủi ro sẽ ở mức độ thấp ! Nhiều khi vận hạn xảy ra có thể lệch vài tháng, thậm chí có thể 1 năm. Như Dương Nam năm tuổi không xảy ra có thể năm sau gặp hạn Thiên Không, nhất là về già, sợ nhất là hạn này như Kinh nghiệm của Người xưa truyền lại.  

 

7) Tuổi Ngọ 

a)  Canh Ngọ Nam 

Năm Tuổi + La Hầu: 1 (Canh Ngọ), 37 (Bính Ngọ: Thiên khắc + khắc xuất), 73 (Nhâm Ngọ: khắc nhập).

Năm Tuổi + Thái Bạch:  13 (Nhâm Ngọ: khắc nhập), 49 (Mậu Ngọ: sinh nhập), 85 (Giáp Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất).

Năm Tuổi + Kế Đô: 25 (Giáp Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất), 61 (Canh Ngọ), 97 (Bính Ngọ : Thiên khắc + khắc xuất).

Tam Tai + La Hầu + Năm  Xung + Ḱnh Đà: 28 (Đinh Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 64 (Quư Dậu: Địa xung + sinh xuất).

Tam Tai + Thái Bạch + Năm Xung + Ḱnh Đà: 4 (Qúy Dậu: Địa xung + sinh xuất), 40 (Kỷ Dậu: Địa xung + cùng hành), 76 (Ất Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất).

Tam Tai + Kế Đô + Năm Xung + Ḱnh Đà: 16 (Ất Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 52 (Tân Dậu: Địa xung + khắc nhập), 88 (Đinh Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập).

Đối Xung +La Hầu: 19 (Mậu Tư: Địa xung + sinh nhập), 55 (Giáp Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 91 (Canh Tư: Địa xung + cùng hành).

Đối Xung + Thái Bạch: 31 (Canh Tư: Địa xung + cùng hành), 67 (Bính Tư : Địa xung + khắc xuất).

Đối Xung + Kế Đô: 7 (Bính Tư: Địa xung + khắc xuất), 43 (Nhâm Tư: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 79 (Mậu Tư: Địa xung + sinh nhập).

Năm Xung + La Hầu + Thiên Không + Ḱnh Đà: 10 (Kỷ Măo: Địa xung + cùng hành), 46 (Ất Măo: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 82 (Tân Măo: Địa xung + khắc nhập).

Năm Xung + Thái Bạch + Thiên Không + Ḱnh Đà: 22 (Tân Măo: Địa xung + khắc nhập), 58 (Đinh Măo: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 94 (Quư Măo: Địa xung + sinh xuất).

Năm Xung + Kế Đô +Thiên Không + Ḱnh Đà: 34 (Qúy Măo: Địa xung + sinh xuất), 70 (Kỷ Măo: Địa Xung + cùng hành). 

 Canh Ngọ Nữ 

Năm Tuổi + Kế Đô: 1 (Canh Ngọ), 37 (Bính Ngọ: Thiên khắc + khắc xuất), 73 (Nhâm Ngọ: Thiên khắc + khắc nhập).

Thái Bạch + Thiên Không + Ḱnh Đà: 26 (Ất Mùi: Thiên khắc + sinh xuất), 62 (Tân Mùi: Nhị hợp + cùng hành), 98 (Đinh Mùi: Thiên khắc + khắc xuất).

Tam Tai + La Hầu: 15 (Giáp Thân: Thiên khắc + khắc xuất), 51 (Canh Thân: khắc nhập), 87 (Bính Thân: Thiên khắc + sinh nhập).

Tam Tai + Kế Đô + Năm Xung + Ḱnh Đà: 28 (Đinh Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 64 (Quư Dậu: Địa xung + sinh xuất).

Tam Tai + Thái Bạch: 17 (Bính Tuất: Thiên khắc + cùng hành), 53 (Nhâm Tuất: Tam hợp + khắc xuất), 89 (Mậu Tuất: Tam hợp + khắc nhập).

Đối Xung + Kế Đô: 19 (Mậu Tư: Địa xung + sinh nhập), 55 (Giáp Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 91 (Canh Tư: Địa xung + cùng hành).

Năm Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 10 (Kỷ Măo: Địa xung + cùng hành), 46 (Ất Măo: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 82 (Tân Măo: Địa xung + khắc nhập).

Thái Bạch + Thiên Không + Ḱnh Đà: 8 (Đinh Sửu: Thiên khắc + Nhị phá + khắc xuất), 44 (Quư Sửu: Nhị phá + khắc nhập), 80 (Kỷ Sửu: Nhị phá + sinh nhập). 

b)  Nhâm Ngọ Nam                           

Năm Tuổi + La Hầu + Ḱnh Đà: 1 (Nhâm Ngọ), 37 (Mậu Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất), 73 (Giáp Ngọ: khắc nhập).

Năm Tuổi + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 13 (Giáp Ngọ: khắc nhập), 49 (Canh Ngọ: khắc xuất), 85 (Bính Ngọ: Thiên khắc + sinh nhập).

Năm Tuổi + Kế Đô + Ḱnh Đà: 25 (Bính Ngọ: Thiên khắc + sinh nhập), 61 (Nhâm Ngọ), 97 (Mậu Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất).

Tam Tai + La Hầu + Thiên Không + Năm Xung: 28 (Kỷ Dậu: Thiên khắc địa xung + khắc xuất), 64 (Ất Dậu: Địa xung + sinh nhập).

Tam Tai + Thái Bạch + Thiên Không + Năm Xung: 4 (Ất Dậu: Địa xung + sinh nhập), 40 (Tân Dậu: Địa xung + cùng hành), 76 (Đinh Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất).

Tam Tai + Kế Đô + Thiên Không + Năm Xung: 16 (Đinh Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 52 (Qúy Dậu: Địa xung + khắc nhập), 88 (Kỷ Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất).

Đối Xung + La Hầu + Ḱnh Đà: 19 (Canh Tư: Địa xung + khắc xuất), 55 (Bính Tư: Thiên khắc  Địa xung + sinh nhập), 91 (Nhâm Tư: Địa xung + cùng hành).

Đối Xung +Thái Bạch + Ḱnh Đà:  31 (Nhâm Tư: Địa xung + cùng hành), 67 (Mậu Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất).

Đối Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 7 (Mậu Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 43 (Giáp Tư : Địa xung + khắc nhập), 79 (Canh Tư: Địa xung + khắc xuất).

Năm Xung + La Hầu + Thiên Không: 10 (Tân Măo: Địa xung + cùng hành), 46 (Đinh Măo: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 82 (Quư Măo: Địa xung + khắc nhập).

Năm Xung + Thái Bạch + Thiên Không: 22 (Quư Măo: Địa xung + khắc nhập), 58 (Kỷ Măo: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 94 (Ất Măo: Địa xung + sinh nhập).

Năm Xung + Kế Đô + Thiên Không: 34 (Ất Măo: Địa xung + sinh nhập), 70 (Tân Măo: Địa xung + cùng hành).  

 Nhâm Ngọ Nữ       

Năm Tuổi + Kế Đô: 1 (Nhâm Ngọ), 37 (Mậu Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất), 73 (Giáp Ngọ: khắc nhập).

Tam Tai + Kế Đô + Thiên Không + Năm Xung:  28 (Kỷ Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 64 (Ất Dậu: Địa xung + sinh nhập).

Tam Tai + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 17 (Mậu Tuất: Thiên khắc + Tam hợp + cùng hành), 53 (Giáp Tuất: Tam hợp + sinh xuất), 89 (Canh Tuất: Tam hợp + khắc nhập).

Tam Tai + La Hầu: 15 (Bính Thân: Thiên khắc + sinh xuất), 51 (Nhâm Thân: khắc nhập), 87 (Mậu Thân: Thiên khắc + khắc xuất).

Thái Bạch + Thiên Không: 8 (Kỷ Sửu: Thiên khắc + Nhị phá + sinh xuất), 26 (Đinh Mùi: Thiên khắc + Nhị hợp + sinh nhập), 44 (Ất Sửu: Nhị phá + khắc nhập), 62 (Quư Mùi: Nhị hợp + cùng hành), 80 (Tân Sửu: Nhị phá + khắc xuất), 98 (Kỷ Mùi: Thiên khắc + Nhị hợp + sinh xuất).

Thái Bạch + Ḱnh Đà: 35 (Bính Th́n: Thiên khắc + khắc xuất), 71 (Nhâm Th́n: sinh nhập ).

Đối Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 19 (Canh Tư: Địa xung + khắc xuất), 55 (Bính Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 91 (Nhâm Tư: Địa xung + cùng hành).

Năm Xung + Kế Đô + Thiên Không: 10 (Tân Măo: Địa xung + cùng hành), 46 (Đinh Măo: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 82 (Quư Măo: Địa xung + khắc nhập). 

c)  Giáp Ngọ Nam     

Năm Tuổi + La Hầu: 1 (Giáp Ngọ), 37 (Canh Ngọ: Thiên khắc + sinh nhập), 73 (Bính Ngọ : sinh xuất).

Năm Tuổi + Thái Bạch: 13 (Bính  Ngọ: sinh xuất), 49 (Nhâm Ngọ: khắc xuất), 85 (Mậu Ngọ: Thiên khắc + khắc nhập).

Năm Tuổi + Kế Đô: 25 (Mậu Ngọ: Thiên khắc + khắc nhập), 61 (Giáp Ngọ), 97 (Canh Ngọ: Thiên khắc + sinh nhập).

Tam Tai + La Hầu + Ḱnh Đà + Năm Xung + Thiên Không: 28 (Tân Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 64 (Đinh Dậu: Địa xung + khắc nhập).

Tam Tai + Thái Bạch + Ḱnh Đà + Năm Xung + Thiên Không: 4 (Đinh Dậu: Địa xung + khắc nhập), 40 (Quư Dậu: Địa xung + cùng hành), 76 (Kỷ Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập).

Tam Tai + Kế Đô + Ḱnh Đà + Năm Xung + Thiên Không: 16 (Kỷ Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 52 (Ất Dậu: Địa xung + sinh xuất), 88 (Tân Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất).

Đối Xung + La Hầu: 19 (Nhâm Tư: Địa xung + khắc xuất), 55 (Mậu Tư: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 91 (Giáp Tư: Địa xung + cùng hành).

Đối Xung + Thái Bạch: 31 (Giáp Tư: Địa xung + cùng hành), 67 (Canh Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập).

Đối Xung + Kế Đô: 7 (Canh Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 43 (Bính Tư: Địa xung + sinh xuất), 79 (Nhâm Tư: Địa xung + khắc xuất).

 ??? : Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 82 (Ất Măo: Địa xung + sinh xuất).

Năm Xung + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 22 (Ất Măo: Địa xung + sinh xuất), 58 (Tân Măo: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 94 (Đinh Măo: Địa xung + khắc nhập).

Năm Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 34 (Đinh Măo: Địa xung + khắc nhập), 70 (Qúy Măo: Địa xung + cùng hành). 

Giáp Ngọ Nữ       

Năm Tuổi + Kế Đô: 1 (Giáp Ngọ), 37 (Canh Ngọ: Thiên khắc + sinh nhập), 73 (Bính Ngọ: sinh xuất).

Tam Tai + Kế Đô + Năm Xung + Ḱnh Đà + Thiên Không: 28 (Tân Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 64 (Đinh Dậu: Địa xung + khắc nhập).

Tam Tai + La Hầu: 15 (Mậu Thân: Thiên khắc + sinh nhập), 51 (Giáp Thân: sinh xuất), 87 (Canh Thân: Thiên khắc + khắc xuất).

Tam Tai + Thái Bạch: 17 (Canh Tuất: Thiên khắc + Tam hợp + cùng hành), 53 (Bính Tuất: Tam hợp + sinh nhập), 89 (Nhâm Tuất: Tam hợp + sinh xuất).

Thái Bạch + Ḱnh Đà + Thiên Không: 8 (Tân Sửu: Thiên khắc + Nhị phá + sinh nhập), 44 (Đinh Sửu: Nhị phá + sinh xuất), 80 (Qúy Sửu: Nhị phá + khắc xuất).

Năm Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà:  10 (Quư Măo: Địa xung + cùng hành), 46  Kỷ Măo: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 82 (Ất Măo: Địa xung + sinh xuất).

Đối Xung + Kế Đô: 19 (Nhâm Tư: Địa xung + khắc xuất), 55 (Mậu Tư: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 91 (Giáp Tư: Địa xung + cùng hành).

Thái Bạch + Thiên Không + Ḱnh Đà: 8 (Tân Sửu: Thiên khắc + Nhị phá + sinh nhập), 26 (Kỷ Mùi: Thiên khắc + Nhị hợp + khắc nhập), 44 (Đinh Sửu: Nhị phá + sinh xuất), 62 (Ất Mùi: Nhị hợp + cùng hành), 80 (Qúy Sửu: Nhị phá + khắc xuất), 98 (Tân Mùi: Thiên khắc + Nhị hợp + sinh nhập).       

d)  Bính Ngọ Nam     

Năm Tuổi + La Hầu + Ḱnh Đà: 1 (Bính Ngọ), 37 (Nhâm Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất), 73 (Mậu Ngọ: khắc xuất).

Năm Tuổi + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 13 (Mậu Ngọ: khắc xuất), 49 (Giáp Ngọ: sinh nhập), 85 (Canh Ngọ: Thiên khắc + khắc nhập).

Năm Tuổi + Kế Đô + Ḱnh Đà: 25 (Canh Ngọ: Thiên khắc + khắc nhập), 61 (Bính Ngọ), 97 (Nhâm Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất).

Năm Xung + Tam Tai + La Hầu + Thiên Không: 28 (Quư Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 64 (Kỷ Dậu: Địa xung + khắc nhập).

Năm Xung + Tam Tai + Thái Bạch + Thiên Không: 4 (Kỷ Dậu: Địa xung + khắc nhập), 40 (Ất Dậu: Địa xung + cùng hành), 76 (Tân Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất).

Năm Xung + Tam Tai + Kế Đô + Thiên Không: 16 (Tân Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 52 (Đinh Dậu: Địa xung + khắc xuất), 88 (Quư Dậu: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập).

Đối Xung + La Hầu + Ḱnh Đà: 19 (Giáp Tư: Địa xung + sinh nhập), 55 (Canh Tư: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 91 (Bính Tư: Địa xung + cùng hành).

Đối Xung + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 31 (Bính Tư: Địa xung + cùng hành), 67 (Nhâm Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất).

Đối Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 7 (Nhâm Tư: Thiên khắc + sinh xuất), 43 (Mậu Tư: Địa xung + khắc xuất), 79 (Giáp Tư:  Địa xung + sinh nhập).

Năm Xung + La Hầu + Thiên Không: 10 (Ất Măo: Địa xung + cùng hành), 46 (Tân Măo: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 82 (Đinh Măo: Địa xung + khắc xuất).

Năm Xung + Thái Bạch + Thiên Không: 22 (Đinh Măo: Địa xung + khắc xuất), 58 (Qúy Măo: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 94 (Kỷ Măo: Địa xung + khắc nhập).

Năm Xung + Kế Đô + Thiên Không: 34 (Kỷ Măo: Địa xung + khắc nhập), 70 (Ất Măo: Địa xung + cùng hành). 

e)   Mậu Ngọ Nam                     

Năm Tuổi + La Hầu + Ḱnh Đà: 1 (Mậu Ngọ),  37 (Giáp Ngọ: Thiên khắc + khắc xuất), 73 (Canh Ngọ: sinh xuất).

Năm Tuổi + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 13 (Canh Ngọ: sinh xuất), 49 (Bính Ngọ: khắc nhập), 85 (Nhâm Ngọ: Thiên khắc + sinh nhập).

Năm Tuổi + Kế Đô + Ḱnh Đà: 25 (Nhâm Ngọ: Thiên khắc + sinh nhập), 61 (Mậu Ngọ), 97 (Giáp Ngọ: Thiên khắc + khắc xuất).

Năm Xung + Tam Tai + La Hầu + Thiên Không: 28 (Ất Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc  nhập), 64 (Tân Dậu: Địa xung + sinh nhập).

Năm Xung + Tam Tai + Thái Bạch + Thiên Không: 4 (Tân Dậu: Địa xung + sinh nhập), 40 (Đinh Dậu: Địa xung + cùng hành), 76 (Quư Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất).

Năm Xung + Tam Tai + Kế Đô + Thiên Không: 16 (Quư Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 52 (Kỷ Dậu: Địa xung + sinh xuất), 88 (Ất Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập).

Đối Xung + La Hầu + Ḱnh Đà: 19 (Bính Tư: Địa xung + khắc nhập), 55 (Nhâm Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 91 (Mậu Tư: Địa xung + cùng hành).

Đối Xung + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 31 (Mậu Tư: Địa xung + cùng hành), 67 (Giáp Tư: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất).

Đối Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 7 (Giáp Tư: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 43 (Canh Tư: Địa xung + sinh xuất), 79 (Bính Tư: Địa xung + khắc nhập).

Năm Xung + La Hầu + Thiên Không: 10 (Đinh Măo: Địa xung + cùng hành), 46 (Quư Măo: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 82 (Kỷ Măo: Địa xung + sinh xuất).

Năm Xung + Thái Bạch + Thiên Không: 22 (Kỷ Măo: Địa xung + sinh xuất), 58 (Ất Măo: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 94 (Tân Măo: Địa xung + sinh nhập).

Năm Xung + Kế Đô + Thiên không: 34 (Tân Măo: Địa xung + sinh nhập), 70 (Đinh Măo: Địa xung + cùng hành). 

Mậu Ngọ Nữ       

Năm Tuổi + Kế Đô + Ḱnh Đà: 1 (Mậu Ngọ),  37 (Giáp Ngọ: Thiên khắc + khắc xuất), 73 (Canh Ngọ: sinh xuất).

Tam Tai + Kế Đô + Năm Xung + Thiên Không: 28 (Ất Dậu: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 64 (Tân Dậu: Địa xung + sinh nhập).

Tam Tai + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 17 (Giáp Tuất: Thiên khắc + Tam hợp + cùng hành), 53 (Canh Tuất: Tam hợp + khắc xuất), 89 (Bính Tuất: Tam hợp + sinh xuất).

Tam Tai + La Hầu + Ḱnh Đà: 15 (Nhâm Thân: Thiên khắc + khắc xuất), 51 (Mậu Thân: sinh xuất), 87 (Giáp Thân: Thiên khắc + khắc nhập).

Thái Bạch + Thiên không: 8 (Ất Sửu: Thiên khắc + Nhị phá + khắc xuất), 26 (Qúy Mùi: Thiên khắc + Nhị hợp + sinh nhập), 44 (Tân Sửu: Nhị phá + sinh xuất), 62 (Kỷ Mùi: Nhị hợp + cùng hành), 80 (Đinh Sửu: Nhị phá + khắc nhập), 98 (Ất Mùi: Thiên khắc + Nhị hợp + khắc xuất).

Đối Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 19 (Bính Tư: Địa xung + khắc nhập), 55 (Nhâm Tư: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 91 (Mậu Tư: Địa xung + cùng hành).

Năm Xung + Kế Đô: 10 (Đinh Măo: Địa xung + cùng hành), 46 (Quư Măo: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 82 (Kỷ Măo: Địa xung + sinh xuất).

 

Xem PHẦN 17

 

 

 

 

GS PHẠM  K VIÊM

nguyên Giáo Sư TOÁN
Sài G̣n & Đà Lạt

 

Paris 2008.

 


 

 

   

 

www.ninh-hoa.com