www.ninh-hoa.com



 

Trở về d_bb  ĐHKH

 

Trở về Trang Tác Giả

 

 

 

 TVI & PHONG THỦY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   Trở về Trang Tác Giả

 

 

 

 

 
Main Menu

 
 

 

 

GS PHẠM  K VIÊM

nguyên Giáo Sư TOÁN
Sài G̣n & Đà Lạt


 

 

 

 

TẢN MẠN VỀ
TỬ VI VÀ PHONG THỦY

 

 

BÀI 4

 

NĂM XUNG THÁNG HẠN

 

Phần II

 

Các năm hạn nguy hiểm của mỗi Tuổi.

 

(tiếp theo)

 

 

Dưới đây là bảng liệt kê những năm hạn nguy hiểm của mỗi tuổi (tính theo tuổi Âm Lịch) phối hợp hạn Cửu Diệu và Hung Sát Tinh trong Tử Vi. Mức độ nguy hiểm c̣n tùy thuộc vào Lá Số riêng xem Đại Tiểu hạn, Đại Tiểu hạn Lưu niên, Tiểu hạn cùng lưu Thái Tuế có trùng phùng nhiều Hung Sát tinh hay không. Nhưng nếu có cảnh giác th́ sự rủi ro sẽ ở mức độ thấp ! Nhiều khi vận hạn xảy ra có thể lệch vài tháng, thậm chí có thể 1 năm. Như Dương Nam năm tuổi không xảy ra có thể năm sau gặp hạn Thiên Không, nhất là về già, sợ nhất là hạn này như Kinh nghiệm của Người xưa truyền lại.  

 

6) Tuổi Tỵ

 

a)   Kỷ Tỵ Nam

 

Năm Tuổi +La Hầu +Ḱnh Đà: 1 (Kỷ Tỵ), 37 (Ất Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất), 73 (Tân Tỵ: khắc nhập).

Năm Tuổi + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 13 (Tân Tỵ: khắc nhập), 49 (Đinh Tỵ: khắc xuất), 85 (Qúy Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất).

Năm Tuổi + Kế Đô + Ḱnh Đà: 25 (Qúy Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất), 61 (Kỷ Tỵ), 97 (Ất Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất).

Đối Xung + La Hầu + Tam Tai + Ḱnh Đà: 19 (Đinh Hợi: Địa xung + khắc xuất), 55 (Qúy Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 91 (Kỷ Hợi: Địa xung + cùng hành).

Đối Xung +Thái Bạch +Tam Tai + Ḱnh Đà: 31 (Kỷ Hợi : Địa xung + khắc xuất), 67 ( Ất Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất).

Đối Xung + Kế Đô + Tam Tai + Ḱnh Đà: 7 Ất Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 43 (Tân Hợi: Địa xung + khắc nhập), 79 (Đinh Hợi: Địa xung + khắc xuất).

Năm Xung + La Hầu +Thiên Không: 10 (Mậu Dần: Địa xung + Nhị phá + khắc xuất), 28 (Bính Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 46 (Giáp Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 64 (Nhâm Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 82 (Canh Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành).

Năm Xung +Thái Bạch + Thiên Không: 4 (Nhâm Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 22 (Canh Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành), 40 (Mậu Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất), 58 (Bính Dần: Địa xung + Nhị phá + sinh xuất), 76 (Giáp Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh nhập), 94 (Nhâm Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc nhập).

Năm Xung + Kế Đô + Thiên Không: 16 (Giáp Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh nhập), 34 (Nhâm Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc nhập), 52 (Canh Thân: Địa xung + Nhị hợp + cùng hành), 70 (Mậu Dần: Địa xung + Nhị phá + khắc xuất), 88 (Bính Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất).

 

 Kỷ Tỵ Nữ

     

Năm Tuổi + Kế Đô+Ḱnh Đà: 1 (Kỷ Tỵ), 37 (Ất Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất), 73 (Tân Tỵ: khắc nhập).

Thái Bạch + Thiên Không: 26 (Giáp Ngọ: Thiên Khắc + khắc nhập), 62 (Canh Ngọ: khắc xuất), 98 (Bính Ngọ: sinh nhập).

La Hầu + Ḱnh Đà: 15 (Qúy Mùi: Thiên khắc + cùng hành), 51 (Kỷ Mùi: sinh xuất), 87 (Ất Mùi: Thiên khắc + khắc nhập).

Tam Tai + Kế Đô + Đối Xung: 19 (Đinh Hợi: Năm xung + khắc xuất), 55 (Qúy Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 91 (Kỷ Hợi: Địa xung + cùng hành).

Tam Tai + Thái Bạch + Thiên Không: 8 (Bính Tư: sinh nhập), 44 (Nhâm Tư: Thiên khắc + cùng hành), 80 (Mậu Tư: sinh xuất).

Tam Tai + La Hầu + Ḱnh Đà: 33 (Tân Sửu: Tam hợp + khắc xuất), 69 (Đinh Sửu: Tam hợp + sinh nhập).

Năm Xung + Kế Đô: 10 (Mậu Dần: Nhị phá + khắc xuất), 28 (Bính Thân: Nhị hợp + sinh xuất), 46 (Giáp Dần: Thiên khắc + Nhị phá + sinh nhập), 64 (Nhâm Thân: Thiên khắc + Nhị hợp + khắc nhập), 82 (Canh Dần: Nhị phá + cùng hành).

Thái Bạch + Ḱnh Đà: 17 (Ất Dậu: Thiên khắc + Tam hợp + sinh nhập), 35 (Qúy Măo: Thiên khắc + khắc nhập), 53 (Tân Dậu: Tam hợp + cùng hành), 71 (Kỷ Măo: khắc xuất), 89 (Đinh Dậu: Tam hợp + sinh xuất).

 

b)   Tân Tỵ Nam

        

Năm Tuổi + La Hầu : 1 (Tân Tỵ), 37 (Đinh Tỵ: Thiên khắc + sinh nhập), 73 (Qúy Tỵ: sinh xuất).

Năm Tuổi + Thái Bạch: 13 (Qúy Tỵ: sinh xuất), 49 (Kỷ Tỵ: khắc xuất), 85 (Ất Tỵ: Thiên khắc + khắc nhập).

Năm Tuổi + Kế Đô: 25 (Ất Tỵ: Thiên khắc + khắc nhập), 61 (Tân Tỵ), 97 (Đinh Tỵ: Thiên khắc + sinh nhập).

Đối Xung + Tam Tai + La Hầu: 19 (Kỷ Hợi: Địa xung + khắc xuất), 55 (Ất Hợi: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 91 (Tân Hợi: Địa xung + cùng hành).

Đối Xung + Tam Tai + Thái Bạch: 31 (Tân Hợi: Địa xung + cùng hành), 67 (Đinh Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập).

Đối Xung + Tam Tai + Kế Đô: 7 (Đinh Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 43 (Qúy Hợi: Địa xung + sinh xuất), 79 (Kỷ Hợi: Điạ xung + khắc xuất).

Năm Xung + La Hầu +Thiên Không: 10 (Canh Dần : Địa xung + Nhị phá + khắc xuất), 28 (Mậu Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh nhập), 46 (Bính Dần: Thiên khắc Địa xung +  Nhâm Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành).

 Năm Xung + Thái Bạch + Thiên Không: 4 (Giáp Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 22 (Nhâm Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành), 40 (Canh Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất), 58 (Mậu Dần: Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 76 (Bính Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 94 (Giáp Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh xuất).

Năm Xung + Kế Đô + Thiên Không: 16 (Bính Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 34 (Giáp Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh xuất), 52 (Nhâm Thân: Địa xung + Nhị hợp + cùng hành), 70 (Canh Dần: Địa xung + Nhị phá + khắc xuất), 88 (Mậu Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh nhập).

 

Tân Tỵ Nữ

 

Năm Tuổi + Kế Đô: 1 (Tân Tỵ), 37 (Đinh Tỵ: Thiên khắc + sinh nhập), 73 (Qúy Tỵ: sinh xuất).      

Tam Tai + Kế Đô + Đối Xung: 19 (Kỷ Hợi: Địa xung + khắc xuất), 55 (Ất Hợi: Thiên

khắc Địa xung + khắc nhập), 91 (Tân Hợi: Địa xung + cùng hành).

Tam Tai + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 8 (Mậu Tư: khắc nhập), 44 (Giáp Tư: Thiên khắc + cùng hành), 80 (Canh Tư: sinh nhập).

Tam Tai + La Hầu: 33 (Qúy Sửu: Tam hợp + khắc xuất), 69 (Kỷ Sửu: Tam hợp + khắc nhập).

Thái Bạch + Thiên Không + Ḱnh Đà: 26 (Bính Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất), 62 (Nhâm Ngọ: khắc xuất), 98 (Mậu Ngọ: khắc nhập).

Năm Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 10 (Canh Dần: Địa xung + Nhị phá + khắc xuất), 28 (Mậu Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh nhập), 46 (Bính Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc nhập), 64 (Giáp Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 82 (Nhâm Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành).   

Thái Bạch: 17 (Đinh Dậu: Thiên khắc + Tam hợp + khắc nhập), 35 (Ất Măo: Thiên khắc + sinh xuất), 53 (Qúy Dậu: Tam hợp + cùng hành), 71 (Tân Măo: khắc xuất), 89 (Kỷ Dậu: Tam hợp + sinh nhập).

 

c)    Quư Tỵ Nam

 

Năm Tuổi + La Hầu + Ḱnh Đà: 1 (Quư Tỵ), 37 (Kỷ Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất), 73 (Ất Tỵ : khắc xuất).

Năm Tuổi + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 13 (Ất Tỵ: khắc xuất), 49 (Tân Tỵ: sinh nhập), 85 (Đinh Tỵ : Thiên khắc + khắc nhập).

Năm Tuổi + Kế Đô + Ḱnh Đà: 25 (Đinh Tỵ: Thiên khắc + khắc nhập), 61 (Qúy Tỵ), 97 (Kỷ Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất).

Đối Xung + Tam Tai + La Hầu + Ḱnh Đà: 19 (Tân Hợi: Địa xung + sinh nhập), 55 (Đinh Tỵ: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 91 (Quư Hợi : Địa xung + cùng hành).

Đối Xung + Tam Tai + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 31 (Qúy Hợi: Địa xung + cùng hành), 67 (Kỷ Hợi : Thiên khắc Địa xung + sinh xuất).

Đối Xung + Tam Tai + Kế Đô +Ḱnh Đà: 7 (Kỷ Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 43 (Ất Hợi: Địa xung + khắc xuất), 79 (Tân Hợi: Địa xung + sinh nhập).

Năm Xung + La Hầu +Thiên Không: 10 (Nhâm Dần: Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 28 (Canh Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 46 (Mậu Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc nhập), 64 (Bính Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất), 82 (Giáp Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành).

Năm Xung + Thái Bạch + Thiên Không:  4 (Bính Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất), 22 (Giáp Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành), 40 (Nhâm Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh nhập), 58 (Canh Dần: Địa xung + Nhị phá + sinh xuất), 76 (Mậu Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 94 (Bính Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc xuất).

Năm Xung + Kế Đô + Thiên Không: 16 (Mậu Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 34 (Bính Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc xuất), 52 (Giáp Thân: Địa xung + Nhị hợp + cùng hành), 70 (Nhâm Dần : Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 88 (Canh Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất).

 

Quư Tỵ Nữ

   

Năm Tuổi + Kế Đô + Tam Tai:  1 (Qúy Tỵ), 37 (Kỷ Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất), 73 (Ất Tỵ: khắc xuất).

Tam Tai + Kế Đô + Đối Xung + Ḱnh Đà:  19 (Tân Hợi: Địa xung + sinh nhập), 55 (Đinh Hợi: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 91 (Qúy Hợi: Địa xung + cùng hành).

Tam Tai + Thái Bạch + Thiên Không: 8 (Canh Tư: khắc nhập), 44  Bính Tư: cùng hành), 80 (Nhâm Tư: sinh xuất).

Tam Tai + La Hầu + Thiên Không: 33 (Ất Sửu: Tam hợp + sinh nhập), 69 (Tân Sửu : Tam hợp + khắc nhập).

Thái Bạch + Ḱnh Đà: 17 (Kỷ Dậu: Thiên khắc + Tam hợp + khắc nhập), 35 (Đinh Măo: Thiên khắc + khắc xuất), 53 (Ất Dậu: Tam hợp + cùng hành), 71 (Qúy Măo: sinh nhập), 89 (Tân Dậu: Tam hợp + sinh xuất).

Thái Bạch + Thiên Không: 26 (Mậu Ngọ: Thiên khắc + khắc xuất), 62 (Giáp Ngọ: sinh nhập), 98 (Canh Ngọ: khắc nhập).

Năm Xung + Kế Đô + Thiên Không: 10 (Nhâm Dần: Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 28 (Canh Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 46 (Mậu Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc nhập), 64 (Bính Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất), 82 (Giáp Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành).

 

   d )   Ất Tỵ Nam

 

Năm Tuổi + La Hầu: 1 (Ất Tỵ), 37 (Tân Tỵ: Thiên khắc + khắc xuất), 73 (Đinh Tỵ: sinh xuất).

Năm Tuổi +Thái Bạch: 13 (Đinh Tỵ: sinh xuất), 49 (Qúy Tỵ: khắc nhập), 85 (Kỷ Tỵ: Thiên khắc + sinh nhập).

Năm Tuổi + Kế Đô: 25 (Kỷ Tỵ: Thiên khắc + sinh nhập), 61 (Ất Tỵ),  97 (Tân Tỵ: Thiên khắc + khắc xuất).

Tam Tai + La Hầu + Đối Xung:  19 (Qúy Hợi: Địa xung + khắc nhập), 55 (Kỷ Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 91 (Ất Hợi: Địa xung + cùng hành).

Tam Tai + Thái Bạch + Đối Xung: 31 (Ất Hợi : Địa xung + cùng hành), 67 (Tân Hợi: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất).

Tam Tai + Kế Đô + Đối Xung: 7 (Tân Hợi: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 43 (Đinh Hợi: Địa xung + sinh xuất), 79 (Qúy Hợi: Địa xung + khắc nhập).

Năm Xung + La Hầu + Ḱnh Đà: 10 (Giáp Dần: Địa xung + Nhị phá + khắc nhập), 28 (Nhâm Thân : Địa xung + Nhị hợp), 46 (Canh Dần : Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 64 (Mậu Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 82 (Bính Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành). 

Năm Xung + Thái Bạch + Ḱnh Đà:  4 (Mậu Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 22 (Bính Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành), 40 (Giáp Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 58 (Nhâm Dần : Địa xung + Nhị phá + khắc xuất), 76 (Canh Thân : Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh nhập), 94 (Mậu Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh xuất).

Năm Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 16 (Canh Thân: Thiên khắc Địa xung + nhị hợp + sinh nhập), 34 (Mậu Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh xuất), 52 (Bính Thân: Địa xung + Nhị hợp + cùng hành), 70 (Giáp Dần : Địa xung + Nhị phá +  khắc nhập), 88 (Nhâm Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất). 

 

 Ất Tỵ Nữ

   

Năm Tuổi +Kế Đô: 1 (Ất Tỵ),  37 (Tân Tỵ: Thiên khắc + khắc xuất), 73 (Đinh Tỵ: sinh xuất).

Tam Tai + Kế Đô + Đối Xung: 19 (Qúy Tỵ: Địa xung + khắc nhập), 55 (Kỷ Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh nhập), 91 (Ất Hợi: Địa xung + cùng hành).

Tam Tai +Thái Bạch +Thiên Không: 8 (Nhâm Tư: sinh nhập), 44 (Mậu Tư: Thiên khắc + cùng hành), 80 (Giáp Tư: khắc xuất).

Tam Tai +La Hầu: 33 (Đinh Sửu: Tam hợp + khắc nhập), 69 (Qúy Sửu: Tam hợp + sinh nhập).

Thái Bạch + Thiên Không: 26 (Canh Ngọ: Thiên khắc + sinh xuất), 62 (Bính Ngọ : khắc nhập), 98 (Nhâm Ngọ : sinh nhập). 

Thái Bạch: 17 (Tân Dậu: Thiên khắc + Tam hợp + sinh nhập), 35 (Kỷ Măo: Thiên khắc + sinh xuất), 53 (Đinh Dậu: Tam hợp + cùng hành), 71 (Ất Măo :  khắc nhập), 89 (Qúy Dậu : Tam hợp + khắc xuất ).

Năm Xung + Kế Đô + Ḱnh Đà: 10 (Giáp Dần: Địa xung + Nhị phá + khắc nhập), 28 (Nhâm Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất), 46 (Canh Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 64 (Mậu Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 82 (Bính Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành).

La Hầu + Ḱnh Đà: 6 (Canh Tuất: Thiên khắc + khắc xuất), 24 (Mậu Th́n: Thiên khắc + sinh nhập), 42 (Bính Tuất: sinh xuất), 60 (Giáp Th́n: cùng hành), 78 (Nhâm Tuất : khắc nhập), 96 (Canh Th́n: Thiên khắc + khắc xuất).

  

d)   Đinh Tỵ Nam

 

Năm Tuổi + La Hầu +Ḱnh Đà: 1 (Đinh Tỵ), 37 (Qúy Tỵ: Thiên khắc + khắc xuất), 73 (Kỷ Tỵ: khắc nhập). 

Năm Tuổi + Thái Bạch + Ḱnh Đà: 13 (Kỷ Tỵ: khắc nhập), 49 (Ất Tỵ: sinh nhập), 85 (Tân Tỵ : Thiên khắc + sinh xuất ).

Năm Tuổi + Kế Đô + Ḱnh Đà: 25 (Tân Tỵ: Thiên khắc + sinh xuất), 61 (Đinh Tỵ), 97 (Qúy Tỵ : Thiên khắc + khắc xuất).

Đối Xung + Tam Tai + La Hầu: 19 (Ất hợi: Địa xung + sinh nhập), 55 (Tân Hợi: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 91 (Đinh Hợi : cùng hành).

Đối Xung + Tam Tai + Thái Bạch: 31 (Đinh Hợi: cùng hành), 67 (Qúy Hợi: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất).

Đối Xung + Tam Tai + Kế Đô: 7 (Qúy Hợi: Thiên khắc Địa xung + khắc xuất), 43 (Kỷ Hợi: Địa xung + khắc nhập), 79 (Ất Hợi: Địa xung + sinh nhập).

Năm Xung + Thiên Không + La Hầu: 10 (Bính Dần: Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 28 (Giáp Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất), 46 (Nhâm Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh xuất), 64 (Canh Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 82 (Mậu Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành). 

Năm Xung + Thiên Không + Thái Bạch: 4 (Canh Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + khắc nhập), 22 (Mậu Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành), 40 (Bính Thân: Địa xung + Nhị hợp + sinh nhập), 58 (Giáp Dần: Địa xung + Nhị phá + khắc xuất), 76 (Nhâm Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 94 (Canh Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc nhập).

Năm Xung + Thiên Không + Kế Đô: 16 (Nhâm Thân: Thiên khắc Địa xung + Nhị hợp + sinh xuất), 34 (Canh Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + khắc nhập), 52 (Mậu Thân: Địa xung + Nhị hợp + cùng hành), 70 (Bính Dần: Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 88 (Giáp Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất).

 

Đinh Tỵ Nữ

  

Năm Tuổi +Kế Đô + Ḱnh Đà: 1 (Đinh Tỵ), 37 (Qúy Tỵ: Thiên khắc + khắc xuất), 73 (Kỷ Tỵ: khắc nhập). 

Tam Tai + Kế Đô + Đối Xung + Ḱnh Đà: 19 (Ất Hợi: Địa xung + sinh nhập), 55 (Tân Tỵ: Thiên khắc Địa xung + sinh xuất), 91 (Đinh Hợi: Địa xung + cùng hành).

Tam Tai + Thái Bạch + Thiên Không: 8 (Giáp Tư: sinh xuất), 44 (Canh Tư: Thiên khắc + cùng hành ), 80 ( Bính Tư : khắc xuất ).

Tam Tai + La Hầu +Ḱnh Đà: 33 (Kỷ Sửu: Tam hợp + sinh nhập), 69 (Ất Sửu: Tam hợp + sinh xuất).

Thái Bạch + Thiên Không: 26 (Nhâm Ngọ: Thiên khắc + khắc nhập), 62 (Mậu Ngọ: sinh nhập), 98 (Giáp Ngọ: sinh xuất).

Thái Bạch + Ḱnh Đà: 17 (Qúy Dậu: Thiên khắc + Tam hợp + sinh xuất), 35 (Tân Măo: Thiên khắc + khắc nhập), 53 (Kỷ Dậu: Tam hợp + cùng hành), 71 (Đinh Măo: sinh nhập), 89 (Ất Dậu: Tam hợp + khắc xuất).

Năm Xung + Kế Đô: 10 (Bính Dần: Địa xung + Nhị phá + sinh nhập), 28 (Giáp Thân: Địa xung + Nhị hợp + khắc xuất), 46 (Nhâm Dần: Thiên khắc Địa xung + Nhị phá + sinh xuất), 64 (Canh Thân: Thiên khắc Địa xung + khắc nhập), 82 (Mậu Dần: Địa xung + Nhị phá + cùng hành).

 

 

 

 

 

 

 Xem PHẦN 16

 

 

 

 

GS PHẠM  K VIÊM

nguyên Giáo Sư TOÁN
Sài G̣n & Đà Lạt

 

Paris 2008.

 


 

 

   

 

www.ninh-hoa.com