trang thơ & truyện Dương Anh Sơn              |                 www.ninh-hoa.com

Dương Anh Sơn

 Gio Sư Triết học
 Trung học Ninh Ha
 Nin kha 1973-1976
 Chỉ đạo lớp 12C, 74-75

 Sở thch viết v
chuyển dịch Thơ.

Đ xuất bản:

"Ảnh hưởng đạo Phật trong Đoạn Trường Tn Thanh" (2006) v

"Ức Trai Thi Tập của Nguyễn Trải" (dịch v ch giải 2009)

 


 
Hiện cư ngụ tại Việt Nam

 

 

 

 

 

 


MỘT SỐ BI THƠ ĐƯỢC CHO L
CỦA NGUYỄN TRI LM TRONG GIAI ĐOẠN SANG TRUNG QUỐC
Dương Anh Sơn
 

   


 

 

Bi 99 :

 

TẦM CHU

 

Tầm Chu thnh hạ cổ bề thnh,               州城下鼓鼙

Khch lộ hon ym sổ nguyệt trnh.            客路月程

Kh động hữu manh sơn bt vạn,             溪洞有氓山八

Th lu xuy gic (giốc) nguyệt tam canh.     吹角月三更

Ngạn hong sắt sắt bi phong khởi,            岸篁瑟瑟悲

Giang thủy du du lữ mộng thanh.                江水悠悠旅

Lo ng thế đồ nan hiểm thục,                   老我世途難險

Trung tiu bất mị độc thương tnh.              中宵不寐獨傷

 

DỊCH THƠ:

 

Tầm Chu

 

Vang thnh trống trận Tầm Chu,

Khch đy mấy thng dừng lu trn đường.

Ni, khe tm vạn, dn thường,

Ba canh vọng gc ci bung trăng ngời.

Bờ tre xo xạc gi vời,

Người đi sng nước xa xi mơ mng.

Gi đời quen với hiểm gian,

Đm ring chẳng ngủ xốn xang thương mnh!

 

DỊCH NGHĨA:

 

Bn dưới thnh Tầm Chu, tiếng trống trận vang ln Con đường đi của khch phải dừng lại mấy thng Dn thường ở cc khe động, ni non tm vạn hn - Vọng gc tiếng t v thổi, trăng chiếu suốt ba canh - Bờ tre gi thổi xo xạc nghe buồn sầu - Người đi sng nước xa xi, giấc mộng trong lắng nhẹ nhng Ta đ gi, quen với chuyện kh khăn, nguy hiểm nơi đường đời - Giữa đm khng ngủ được, một mnh mang tnh cảm đau xt.

 

CH THCH:

 

-     tầm: bến sng. Đy l một chu nằm bn sng Tầm, (Quảng Ty) nn đặt l Tầm Chu.

-     ym: ngm lu, lu lắc, chm đắm, su sắc.

-     山八sơn bt vạn: ni non tm vạn, cch ni phng đại về việc ni non rất l nhiều.

-     manh: dn chng, thường dn.

-     gic: sừng, đy chỉ t v, ci lm bằng sừng thổi điểm canh.

-     hong: đm tre, rừng trc. Chỉ chung loi tre, trc.

-     瑟瑟 sắt-sắt: tiếng xo xạc do gi gy ra (sắt: đn sắt, hoang vắng, tiu điều).

-     bi: buồn sầu.

-     lữ: người đi xa, dọn ra, by ra, ở trọ, đều, cng, đng đảo.

-     悠悠 du du: xa dằng dặc, xa xi.

-     thục: quen thuộc, nấu chn, xong xui, kỹ cng.

-     難險 nan hiểm: những sự ngăn trở kh khăn, việc gian nan kh khăn v nguy hiểm .


 


 

Bi 100 :

 

NG CHU

梧 州
 

Lệ nhập Thanh Ng cảnh cnh gia,           路入青梧景更嘉

Ngạn bin dương liễu thốc nhn gia.         邊楊柳簇人家

Cửu Nghi tch thy phong như ngọc,           九疑翠峰如玉

Nhị Quảng phn lưu thủy nhược xoa.         分流水若叉

Lm Qun khng văn phi bạch hạc,           聞飛

Tin nhn bất kiến tụ thanh x.                    仙人不袖青蛇

Hỏa sơn băng tỉnh chu kỳ sự,                      火山冰井真奇事

Cựu tục tương truyền khủng diệc soa.        俗相恐亦差

 

DỊCH THƠ:

 

Ng Chu

 

Đẹp thm - đường đến Thanh Ng,

Nh dn dương liễu ven bờ dồn quanh.

Cửu Nghi đỉnh ngọc biếc xanh,

Dng chia nhị Quảng xui nhnh cho tay.

Đ nghe Lm Qun học bay,

Người tin chẳng thấy tụ bầy rắn xanh.

Chuyện kỳ: ni lửa, giếng băng,

Tục xưa truyền lại, sợ rằng cũng sai.

 

DỊCH NGHĨA:

 

Đường đến Ng Chu cảnh sắc cng thm  đẹp Ven bờ, cy dương liễu xm xt nơi nh người dn Ni Cửu Nghi chất chứa mu xanh biếc, đỉnh ni tựa như ngọc Vng Nhị Quảng chia thnh dng chảy như bắt cho tay Nghe ni rằng Lm Qun c hạc trắng bay Khng thấy được người tu tin ống tay o c con rắn xanh Ni lửa v giếng băng thật l chuyện kỳ lạ - Thi quen xưa truyền lại e rằng cũng sai lầm.

 

CH THCH:

 

-     梧州 Ng chu: thuộc Quảng Ty, cn gọi l Thanh Ng hoặc Thương Ng.

-     更嘉 cnh gia: cng thm đẹp (gia: tốt lnh, đẹp đẽ, vui vẻ).

-     thốc: tụ lại, xm xt, nhiều, dồn lại.

-     九疑 Cửu nghi: dy ni gồm 9 ngọn ni cao ở Ninh Viễn, Hồ Nam (TQ).

-     Lm Qun: cn gọi l Bạch hạc qun, Bạch Hạc lu ở Ng Chu.

-     nhược: xui theo, thuận theo; mi, my.

-     xoa: bắt cho tay. Bản do H.K (S.đ.d.tr 64) v Đ.D.A. (S.đ.d, tr356) m l thoa (sẽ hiểu l chiếc kẹp tc d viết chữ Hn l xoa)

-     cu 7: nơi đy vẫn truyền lại l c ni lửa v giếng băng m tc giả cho rằng đ l chuyện khng c thật (cu 8).

-     khủng: sợ hi, lo sợ, e sợ.

-     soa: sai lầm, lầm lẫn. Một m l sai: sai khiến, chọn lựa, phn biệt, sai số.

 

 

 

 

 

 



D
ương Anh Sơn
 Gio Sư Triết học

Trung học Ninh Ha

 

 

 

trang thơ & truyện Dương Anh Sơn              |                 www.ninh-hoa.com