TRUNG HỌC BÁN CÔNG

Hiệu Trưởng: Bửu Hỹ
Huynh trưởng hội hướng đạo Hải-Âu: Trần Văn Hiến

  Một vài h́nh ảnh kỷ niệm
Danh sách học sinh các niên khóa


  1957-1958

(trong bài Lịch Sử Trường Bán Công)
  1958-1959

(trong bài Lịch Sử Trường Bán Công)

  1963-1964  
 
1962-1963  
  1964-1968
  1966-1970
  1969-1970
  1967-1971 và 1968-1972


 

    MỘT VÀI H̀NH ẢNH KỶ NIỆM CỦA CÁC LỚP

Ban-cong_Ple.JPG (78021 bytes)
Văn Nghệ Trung Thu  niên học 1969-1970.

BC_Van nghe_Xuan 70.jpg (58950 bytes)
Văn Nghệ Xuân 1970

BC_LK_Cam-trai_69.jpg (81924 bytes) Ban-Cong-1.jpg (50134 bytes)

BC_Vo_Sinh_TWD.jpg (98819 bytes)
Các Vơ Sinh Thái Cực Đạo trường BC 

Ban-Cong.jpg (69056 bytes)

 
 

Ban-Cong-4.jpg (35729 bytes)
Ảnh của Lê Thị Yến và Dương Thị Mai



Ban-Cong-5.jpg (84082 bytes)
Ảnh của Lê Thị Yến và Dương Thị Mai
Ban-Cong-6.jpg (53260 bytes)

Ban-Cong-7.jpg (63022 bytes)
Ảnh của Lê Thị Yến và Dương Thị Mai
Ban-Cong-8.jpg (60156 bytes)

Ban-Cong-9.jpg (63773 bytes)
Ảnh của Lê Thị Yến và Dương Thị Mai
Ban-Cong-14.jpg (33742 bytes)

Ảnh: Mộng Dung

Ban-Cong-13.jpg (41107 bytes)

Ban-Cong-16.jpg (70183 bytes)

Ban-Cong-11.jpg (58283 bytes)
Ảnh: Hà Thị Thu Thủy

Ban-Cong-2.jpg (55453 bytes)
Ban-Cong-10.jpg (75560 bytes)
Ảnh: Lê Thị Yến và Dương Thị Mai
Ban-Cong-12.jpg (55617 bytes)
Ban-Cong-15.jpg (70035 bytes)

 

DANH SÁCH HỌC SINH LỚP ĐỆ TỨ NIÊN KHÓA: 1963 - 1964
 

Đ Tứ 1963 - 1964

  1. LIÊN ÁI        

  2. NGUYỄN AN  

  3. NGUYỄN NGỌC ÁNH 

  4. NGUYỄN THỊ BÊ                         Thị trấn Ninh Ḥa                                                          058.3845329

  5. TRỊNH BÔNG                              Tổ dân phố 6, Thị trấn Ninh Ḥa

  6. TRẦN THỊ NGỌC BÍCH         

  7. NGUYỄN BỘ  

  8. QUÁCH TẤN CANG                     20A Nguyễn trường Tộ, Ninh Ḥa                              058.3844663

  9. NGUYỄN VĂN CHUNG

  10. NGUYỄN CHIÊM       

  11. NGUYỄN Đ̀NH CHƯƠNG            117/21 Nguyễn hửu Cảnh F22, quận B́nh Thạnh  08.8994848

  12. ĐỔ ĐỘ

  13. NGUYỄN LƯƠNG HUY                 Hương lộ, xă Ninh Lộc                                                 058.654239

  14. VƯƠNG QUỐC HƯƠNG        

  15. HỒ KHẢI                                       Nhật Bản 

  16. HUỲNH CÔNG KHÁNH                 Ninh Phụng, Ninh Ḥa   

  17. NGUYỄN PHƯƠNG KHANG          Thị trấn Ninh Ḥa                                                        058.845636

  18. ĐOÀN THỊ THU KHIẾT                 27 Trần quốc Tuấn, Thị trấn Ninh Ḥa                     058.630323

  19. ĐOÀN THỊ KHUYẾN                    29/2 Đường số 8                                                          058.882154

  20. NGUYỄN VĂN KHƯƠNG       

  21. NGUYỄN THỊ LÀI      

  22. TRỊNH ÁI LAN                              Phước Lư, Ninh Ḥa

  23. HUỲNH THỊ LAN                         Bến Đ̣, Ninh Ḥa    

  24. NGYỄN THỊ NGỌC LAN               Dục Mỹ, Ninh Sim, Ninh Ḥa

  25. BÙI THỊ LANG                              B́nh Thành, Ninh B́nh, Ninh Ḥa                              058.845419

  26. VƯƠNG LINH                               AUTRALIA   

  27. NGUYỄN VỸ LIỆT                        CANADA  

  28. HUỲNH ANH LỘC                       Xuân Ḥa, Ninh  Phụng                                                058.620161

  29. NGUYỄN VĂN LỤC                      Phước Lư, Ninh Ḥa

  30. NGUYỄN THỊ THANH LƯ             110 Nguyễn trường Tộ - Ninh Ḥa                            058.845585

  31. DƯƠNG THỊ MAI                         3495 W.RAMSEY ST BANNING 92220 . CA 

  32. NGUYỄN THỊ THANH MỸ            Sài G̣n     

  33. LÊ THỊ MỨC                                 B́nh Sơn, Đồng cháy, Ninh Thọ, Ninh Ḥa               058.670060

  34. PHAN PHỤNG MỤI    

  35. NGUYỄN THỊ NGÂN   

  36. NGUYỄN THỊ NGÂU                     Ninh Phụng, Ninh Ḥa    

  37. NGUYỄN THỊ NHÀN   

  38. HUỲNH HỬU NGHĨA                    Phụng Cang, Ninh Hưng, Ninh Ḥa

  39. VỎ NGHIỆP                                  Quang Đông, Ninh Đông, Ninh Ḥa                          058.847902

  40. HỒ THỊ NGƯU

  41. TRẦN Đ̀NH NHƯỜNG                 Thạch Thành, Ninh Quang                                          058.632897

  42. NGUYỄN THỊ PHÚC                     Hoa Kỳ    

  43. BÙI RÁNG     

  44. TỐNG THỊ SAO        

  45. NGUYỄN TÂN 

  46. LÊ MINH TẤN 

  47. NGUYỄN TẤN THÀNH                 47 Trương Định, Nha Trang                                       058.512916

  48. BÙI THỊ THÀNH        

  49. NGUYỄN THỊ THỂ                       Quang Đông, Ninh Đông, Ninh Ḥa

  50. NGUYỄN VĂN THUẬN                Chợ Bến, Thuận Mỹ, Ninh Quang                               058.475579

  51. TRƯƠNG ĐỨC TUY                     06 Đô Lương, Nha Trang                                             058.514590

  52. HUỲNH TUÂN                             Thuận Mỹ, Ninh Quang                                                058.845558

  53. NGUYỄN TRÀ 

  54. CHÂU THỤC TRÂN                     44448 S. Camano Pl. Seattle, WA. 98118 - USA 

  55. NGUYỄN HỬU THỊ TRỊ               Lương Sơn, Nha Trang                                                 058.839143

  56. LÊ THỊ VÂN                          232B Phương Sài, Nha Trang                                      058.822609

Ghi Chú: Danh sách này chưa được đầy đủ, mọi bổ sung xin gởi về địa chỉ:
QUÁCH TẤN CANG
* 20A Nguyễn trường Tộ , Ninh Hoà
( 058.3844663 - 058.3847231
E mail: Quachtancang51@yahoo.com

(Danh sách do anh Quách Tấn Cang thiết lập và bổ túc)


 

 

       DANH SÁCH HỌC SINH NIÊN KHÓA: 1962-1963   
 

Đệ Tứ I  (1962-1963)


          
 Nữ sinh:
 
  1. Nguyễn Thị Ba
  2. Vơ Thị Bời
  3. Lưu Thị Bưởi
  4. Trần Thị Diêm
  5. Nguyễn Thị Hai
  6. Hồ Thị Hay
  7. Nguyễn Thị Hoa
  8. Nguyễn Thị Ḥa
  9. Hoàng Thị Lan
  10. Trần Thị Mai
  11. Nguyễn Thị Miễn
  12. Hứa Thị Phấn
  13. Trương Thị Phước
  14. Hàng Khánh Phương (Chết)
  15. Huỳnh Thị Kim Phượng

 


    Nam sinh:

  1. Lê Xuân An

  2. Nguyễn Văn Cẩm

  3. Đỗ Công Chính

  4. Nguyễn Sinh Cung

  5. Huỳnh Gió

  6. Nguyễn Giồ (Chết)

  7. Liên A Hoàng

  8. Nguyễn Kiềm

  9. Huỳnh Châu Măi

  10. Nguyễn Măng

  11. Nguyễn Tấn Son

  12. Nguyễn Thanh

  13. Hồ Văn Toàn

  14. Đoàn Minh Tuân

  15. Trần Văn

  16. Ngô Duy Việt

(Danh sách do anh Nguyễn Sinh Cung  bổ túc) 

 

   DANH SÁCH HỌC SINH NIÊN KHÓA: 1964-1968

1964 - 1968

  1. Hoàng Công Anh

  2. Lê Trọng Anh

  3. Nguyễn Thị Bé

  4. Phạm Thị Ngọc Bích

  5. Trần Thị Ngọc Bích

  6. Trần Văn Bơ

  7. Nguyễn Bộ

  8. Nguyễn Chạy (chết)

  9. Nguyễn Điểu

  10. Phó Như D́n

  11. Hàn Đỉnh (chết)

  12. Lê Thị Dung

  13. Nguyễn Mộng Dung (Đội múa)

  14. Phan Phụng Dung

  15. Nguyễn Lương Dũng

  16. Lê Văn Đạt (chết)

  17. Nguyễn Thị Hồng Đào

  18. Lâm Văn Hai

  19. Nguyễn Thị Hai

  20. Đặng Thế Hằng

  21. Ngô Văn Hiển

  22. Trần Văn Hiển

  23. Vơ Thị Hoa

  24. Nguyễn Lộc Hoàng

  25. Phan Ngọc Hoàng

  26. Nguyễn Văn Hớn

  27. Nguyễn Văn Hổ

  28. Hà Minh Hùng (chết 1995-Montréal)

  29. Phạm Thị Hương

  30. Lâm Khánh

  31. Phan Chánh Khánh (hy sinh)

  32. Đoàn Khiết


 

  1. Trần Ngọc Khước

  2. Trần Văn Lạc

  3. Nguyễn Lại (A)

  4. Nguyễn Lại (B)

  5. Nguyễn Thị Liên

  6. Hồ Liền

  7. Vơ Thị Ḷng

  8. Chung Tiền Lợi

  9. Nguyễn Công Lộc

  10. Nguyễn Thị Lộc (chết)

  11. Lê Thị Lực

  12. Phạm Thị Nguyệt Minh

  13. Mai Mưa

  14. Phạm Thị Mỹ

  15. Trần Thị Mỹ Nam

  16. Phùng Nam

  17. Khâu Lương Nghĩa

  18. Nguyễn Viết Nghiểm

  19. Hàn Phúc Nguyên

  20. Lê Thị Nguyệt

  21. Hồ Ngưu

  22. Hồ Văn Nhân

  23. Vơ Xuân Nhân

  24. Vơ Thị Minh Nhật

  25. Nguyễn Thị Nhồng

  26. Vơ Nhường

  27. Lưu Thế Ninh

  28. Đặng Thị Ngọc Nữ

  29. Phan Phải

  30. Phan Phẩm

  31. Bùi Đắc Phấn

  32. Nguyễn Xuân Phổ


 

 

  1. Nguyễn Kiến Hữu Phú

  2. Tô Văn Phú

  3. Liên Quang Phúc

  4. Đỗ Công Phước

  5. Lê Thị Kim Phượng

  6. Liễu Tấn Quang

  7. Chiếng A Sáng

  8. Nguyễn Văn Sinh

  9. Đinh Duy Sơn

  10. Lê Văn Tăng

  11. Huỳnh Minh Tâm

  12. Nguyễn Công Tâm

  13. Vơ Thị Hồng Tâm

  14. Nguyễn Ngọc Thạch

  15. Trần Thị Thanh

  16. Khâu Thị Thọ

  17. Lương Thị Thọ

  18. Ngô Nguyệt Thu

  19. Nguyễn Thị Thu

  20. Nguyễn Đức Toại

  21. Nguyễn Trưng

  22. Nguyễn Thị Thanh Tuyết

  23. Trương Thị Minh Tuyết

  24. Trương Nghiệp Tư (chết)

  25. Nguyễn Bọc Xanh

  26. Nguyễn Thị Kim Xuân

  27. Phạm Văn Xuân

  28. Trần Văn Xuân

  29. ...............................

 

(Danh sách do anh Huỳnh Minh Tâm thiết lập và bổ túc)

    DANH SÁCH HỌC SINH NIÊN KHÓA: 1966-1970

Đệ Tứ I

Đệ Tứ II

  1. Đào Thị Phương Anh
  2. Nguyễn Thị Ảnh
  3. Nguyễn Cả
  4. Huỳnh Văn Chân
  5. Sử Chấn Di (chết)
  6. Trần Thị Dung
  7. Lê Thị Dũng
  8. Nguyễn Thị Đông
  9. Nguyễn Phú Hậu
  10. Lê Văn Hiền
  11. Vơ Thị Hoa
  12. Nguyễn Thị Hoàng
  13. Lê Văn Hùng (Phú Thọ)
  14. Nguyễn Thị Lận
  15. Phạm Thị Mai
  16. Nguyễn Thị Mạnh
  17. Trần Mướt
  18. Lê Văn Năm
  19. Nguyễn Thị Minh Nguyệt
  20. Trần Nho
  21. Trần Thị Nhung
  22. Bùi Thị Phúc
  23. Trần Văn Phúc
  24. Trần Đ́nh Phước
  25. Huỳnh Quyện
  26. Nguyễn Ràng
  27. Nguyễn Kinh Sơn
  28. Trần Thị Thanh
  29. Vơ Thị Ngọc Thanh
  30. Trần Thị Thậm
  31. Nguyễn Thị Thẩm
  32. Lê Văn Thu
  33. Vơ Thị Kim Tuyết
  34. Vơ Tịnh
  35. Giang Thị Vui
  36. Lương Công Vương
  37. Vơ Thị Vân
  38. ??? Yên (Dục Mỹ)
  39. ...................

 

  1. Trần Thị Anh
  2. Huỳnh Thị Bằng
  3. Liên Đệ Can
  4. Nguyễn Thị Cúc
  5. Hồ Thị Kim Dung
  6. Huỳnh Đon
  7. Huỳnh Khải Đôn (Đôn Cầu Đồn)
  8. Lê Văn Gốc
  9. Vơ Xuân Hiền
  10. Phạm Mạnh Hùng - trưởng lớp
  11. Đặng Khiêm
  12. Đàm Trung Khương - chỉ học đệ Thất, Lục
  13. Nguyễn Kinh Kiển
  14. Hàn Mậu - chỉ học đệ Thất, Lục
  15. Phạm Hoàng Minh
  16. Phạm Đ́nh Lân
  17. Nguyễn Thị Chim Mía
  18. Nguyễn Thị Màu
  19. Nguyễn Thị Minh Nguyệt (cầu Sắt)
  20. Trầm Tử Nha (chết 1968)
  21. Trương Quấp
  22. Dương Thị Quư
  23. Trần Tuấn Sĩ
  24. Huỳnh Kim Sơn - chỉ học đệ Thất, Lục
  25. Nguyễn Văn Sơn
  26. Vơ Minh Tâm
  27. Nguyễn Thi Thà (chết)
  28. Nguyễn Thị Thanh Thái
  29. Bùi Thị Thảo
  30. Hồ Thị Thiệt
  31. Nguyễn Xuân Thuật
  32. La Thị Trung
  33. Lê Tui (trưởng lớp đệ thất II tử trận)
  34. Hà Đức Văn
  35. ...................................

       DANH SÁCH HỌC SINH NIÊN KHÓA: 1969-1970
 

Đệ Tứ I

  1. Hàng Anh
  2. Lê Thị Anh
  3. Liên Thị Ngọc Ánh
  4. Trịnh Thị Ánh
  5. Trịnh Bảy
  6. Lương Dũng
  7. Nguyễn Văn Dũng (chết )
  8. Lê Thị Đào
  9. Hồ Thị Hai
  10. Trần Thị Hiệp
  11. Vơ Thị Hoàng
  12. Nguyễn Đ́nh Khiêm (lớp trưởng )
  13. Huỳnh Kiết
  14. Liễu Thế Kỷ
  15. Cao Văn Lợi
  16. Dương Thị Mạnh
  17. Châu Thị Thanh Mận
  18. Châu Thị Mừng
  19. Hàng Nga
  20. Đặng Thị Kim Ngưu
  21. Mai Thị Nhân

 

  1. Vơ Xuân Nhân
  2. Huỳnh Thị Nhồng
  3. Vơ Tấn Nhựt
  4. Trần Văn Ở
  5. Lê Thị Kim Oanh
  6. Nguyễn Thị Diệu Oanh
  7. Đổ Thị Hồng Phước
  8. Châu Quế Phương
  9. Phạm Văn Quốc
  10. Từ Thị Sáu
  11. Nguyễn Kinh Sơn
  12. Ngô Công Tâm
  13. Huỳnh Thị Thị
  14. Lê Thiện ( lớp phó )
  15. Hà Thị Thu Thủy
  16. Vơ Ngọc Tiên
  17. Huỳnh Viết Tiết
  18. Nguyễn Thị Ánh Tuyết
  19. Đỗ Thị Vân
  20. Trần Thị Kim Vượng
  21. Nguyễn Thị Yến
  22. ..................................
     

(Danh sách do chị Hà Thị Thu Thủy bổ túc) 

    DANH SÁCH HỌC SINH CÁC NIÊN KHÓA
 

1967 - 1971
Ban Anh Văn

1968 - 1972
Ban Anh Văn

 

  1. Nguyễn Thị Gia An
  2. Ngô Kiều Anh
  3. Nguyễn Thị Lâm Anh
  4. Châu Ánh
  5. Phan Thị Ánh
  6. Huỳnh Bá
  7. Thạch Thị Bách
  8. Trần Văn B́nh
  9. Huỳnh Chốp
  10. Nguyễn Văn Chương
  11. Liên Kiều Dung
  12. Lưu Thế Định
  13. Nguyễn Tấn Đức (c)
  14. Thái Duy Hiền (c)
  15. Trần Trọng Hiền
  16. Huỳnh Bùi Hoàng
  17. Lê Thị Minh Hồng
  18. Nguyễn Thị Hồng
  19. Nguyễn Lưu Hưng
  20. Nguyễn Thọ Lâm
  21. Hà Thị Thu Liên
  22. Đường Mỹ Linh
  23. Phan Phụng Loan
  24. Phan Gia Lộc
  25. Trần Văn Lộc
  26. Nguyễn Văn Mới
  27. Trần Thị A Muối
  28. Nguyễn Ngọc
  29. Phạm Văn Ngọc
  30. Đường Phấn
  31. Phạm Văn Phước
  32. Lâm Quang
  33. Trịnh Văn Quảng
  34. Đặng Vĩnh Quyết
  35. Nguyễn Ngọc Tấn
  36. Cao Xuân Thành
  37. Hồ Thảo
  38. Huỳnh Thị Kim Thoa
  39. Nguyễn Văn Thống
  40. Nguyễn Thục
  41. Nguyễn Tấn Tiên
  42. Ngô Kiều Trinh
  43. Nguyễn Hữu Trung
  44. Lê Văn Tuấn
  45. Nguyễn Vũ Tuấn
  46. Lê Văn Vân
  47. ......................

 

 

  1. Vơ Thị Anh
  2. Nguyễn Văn Danh
  3. Vơ Danh
  4. Đoàn Hối
  5. Trần Miễn Hưng
  6. Bùi Trọng Kính
  7. Ngô Thị Lệ Lài
  8. Hà Lan
  9. Lư Kim Lan
  10. Phương Lệ
  11. Trần Thị Kim Liên
  12. Vương Bích Liên
  13. Trần Thị Liễu
  14. Phan Phụng Loan
  15. Nguyễn Thành Long
  16. Nguyễn Thị Lộc
  17. Lê Thị Lượm
  18. Diệp Xuân Mai
  19. Nguyễn Hữu Ngoan
  20. Huỳnh Thạch Nguyên
  21. Nguyễn Lộc Nguyên
  22. Châu Đức Nhă
  23. Hàng Quốc Quang
  24. Tống Ngọc Quế
  25. Huỳnh Khải Siêu
  26. Nguyễn Thị Sự
  27. Trần Thị Tăng
  28. Chung Nguyệt Thu
  29. Dương Thị Thuận
  30. Vơ Thị Thu Thủy
  31. Nguyễn Văn Thức
  32. Ngô Kiều Trinh
  33. Khâu Lương Tuấn
  34. Biện Túc
  35. Nguyễn Thị Kim Uyên
  36. Hàn Khánh Vân
  37. ......................

 

Lời cám ơn nhiệt t́nh đến những cựu học sinh đóng góp 
danh sách học sinh/thầy cô và h́nh ảnh:

  Nguyễn Thục                  (niên khóa 1969-1971)
Phương Lệ                     (niên khóa 1968-1972
Huỳnh Khải Đôn             (niên học 1969-1970)
Phạm Đ́nh Lân               (niên học 1969-1970)
               Hà Thị Thu Thủy             (đệ tứ 1 - niên học 1969-1970)
  Huỳnh Bùi Hoàng           (niên khóa 1969-1971)
  Huỳnh Minh Tâm            (niên khóa 1964-1968)
  Lương Thị Thọ                (niên khóa 1965-1969)
  Nguyễn Phú Hậu            (niên khóa 1966-1970)
Phó Đức Lâm                                                    

 

                 

         

Trở về trang nhà:  www.ninh-hoa.com